Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thiên Diễm
Trời · Tươi đẹp. Thường đặt cho bé gái.
天艷Thiên Diễm
ThổHài hòa
Thiên Diễm — Trời · Tươi đẹp
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Thiên Diễm
- Tên đệm天Thiên4 nétHỏaThanh ngang
Trời — Bầu trời.
Ý nghĩa chữ Thiên - Tên chính艷Diễm24 nétThổThanh ngã
Tươi đẹp — Cùng nghĩa với chữ diễm 艶 hay 豔.
Ý nghĩa chữ Diễm
Tên Thiên Diễm hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thiên Diễm với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thiên Diễmngã — ngang — ngã | ngã — ngang — ngã | 79Tốt |
| Trần Thiên Diễmhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 71Tốt |
| Lê Thiên Diễmngang — ngang — ngã | ngang — ngang — ngã | 71Tốt |
| Phạm Thiên Diễmnặng — ngang — ngã | nặng — ngang — ngã | 88Rất tốt |
| Hoàng Thiên Diễmhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 79Tốt |
| Huỳnh Thiên Diễmhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 79Tốt |
Cùng viết không dấu “thien diem”
Tên đệm khác đi với Diễm
- Hồng Diễm紅艷 · Sắc hồng · Tươi đẹpThổ
- Kiều Diễm嬌艷 · Kiều diễm · Tươi đẹpThổ
- Ngọc Diễm玉艷 · Ngọc quý · Tươi đẹpThổ
- Thúy Diễm翠艷 · Xanh biếc · Tươi đẹpThổ
- Ân Diễm恩艷 · Ân tình, ơn nghĩa · Tươi đẹpThổ
- Chiêu Diễm昭艷 · Sáng tỏ · Tươi đẹpThổ
- Di Diễm怡艷 · Vui hòa · Tươi đẹpThổ
- Đan Diễm丹艷 · Lòng son · Tươi đẹpThổ
- Đồng Diễm同艷 · Đồng lòng · Tươi đẹpThổ
- Hi Diễm熙艷 · Sáng sủa, hưng thịnh · Tươi đẹpThổ
- Hoài Diễm懷艷 · Hoài bão · Tươi đẹpThổ
- Minh Diễm明艷 · Sáng tỏ · Tươi đẹpThổ
Tên khác có đệm Thiên
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Thiên Hương天香 · Trời · Hương thơmMộc
- Thiên Hy天希 · Trời · Hy vọngThủy
- Thiên Thanh天清 · Trời · Trong sạchThủy
- Thiên Kim天金 · Trời · Vàng quýKim
- Thiên Bích天碧 · Trời · Ngọc bích xanh biếcThổ
- Thiên Hảo天好 · Trời · Tốt đẹpThổ
- Thiên Nguyện天願 · Trời · Ước nguyệnThổ
- Thiên Nhạn天雁 · Trời · Chim nhạnThổ
- Thiên Uyển天婉 · Trời · Uyển chuyểnThổ
- Thiên Cát天吉 · Trời · Tốt lànhMộc
- Thiên Cúc天菊 · Trời · Hoa cúcMộc
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Ánh Dương映陽 · Ánh sáng rạng rỡ · Ánh dươngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Nhật Dương日陽 · Mặt trời · Ánh dươngThổ
- Tuệ An慧安 · Trí tuệ · Bình anThổ
- Bạch Dương白陽 · Trong trắng · Ánh dươngThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Thúy An翠安 · Xanh biếc · Bình anThổ
- Hoài An懷安 · Hoài bão · Bình anThổ
- Minh An明安 · Sáng tỏ · Bình anThổ
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Quỳnh Dương瓊陽 · Hoa quỳnh · Ánh dươngThổ
- Tường An祥安 · Điềm lành · Bình anThổ
Câu hỏi về tên Thiên Diễm
Tên Thiên Diễm có nghĩa là gì?
Thiên Diễm (天 艷): Trời · Tươi đẹp. Thiên nghĩa là trời, Diễm nghĩa là tươi đẹp.
Tên Thiên Diễm thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Diễm, tên Thiên Diễm thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Thiên Diễm đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Thiên Diễm có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
