Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Lý Hy
Lý lẽ · Hy vọng. Thường đặt cho bé trai.
Lý Hy — Lý lẽ · Hy vọng
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Bình an
Từng chữ trong tên Lý Hy
- Tên đệm理Lý12 nétKimThanh sắc
Lý lẽ — Sửa ngọc, làm ngọc.
Ý nghĩa chữ Lý - Tên chính希Hy7 nétThủyThanh ngang
Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.
Ý nghĩa chữ Hy
Tên Lý Hy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Lý Hy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Lý Hyngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 88Rất tốt |
| Trần Lý Hyhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 83Tốt |
| Lê Lý Hyngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 77Tốt |
| Phạm Lý Hynặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 82Tốt |
| Hoàng Lý Hyhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 88Rất tốt |
| Huỳnh Lý Hyhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 88Rất tốt |
Cùng viết không dấu “ly hy”
Tên đệm khác đi với Hy
- Gia Hy嘉希 · Tốt lành · Hy vọngThủy
- Khánh Hy慶希 · Mừng vui · Hy vọngThủy
- Bạch Hy白希 · Trong trắng · Hy vọngThủy
- Chấn Hy振希 · Chấn hưng · Hy vọngThủy
- Chính Hy正希 · Ngay thẳng · Hy vọngThủy
- Lợi Hy利希 · Lợi ích · Hy vọngThủy
- Quý Hy貴希 · Quý giá · Hy vọngThủy
- Sĩ Hy士希 · Kẻ sĩ · Hy vọngThủy
- Tạo Hy造希 · Sáng tạo · Hy vọngThủy
- Thế Hy世希 · Thế hệ · Hy vọngThủy
- Thiện Hy善希 · Lương thiện · Hy vọngThủy
- Thịnh Hy盛希 · Thịnh vượng · Hy vọngThủy
Tên khác có đệm Lý
- Lý Bằng理鵬 · Lý lẽ · Chim bằng bay xaThủy
- Lý Bân理斌 · Lý lẽ · Văn võ song toànThủy
- Lý Bình理平 · Lý lẽ · Bình yênThủy
- Lý Danh理名 · Lý lẽ · Danh tiếngThủy
- Lý Dân理民 · Lý lẽ · Vì dânThủy
- Lý Doanh理瀛 · Lý lẽ · Biển lớnThủy
- Lý Giang理江 · Lý lẽ · Sông lớnThủy
- Lý Hàm理涵 · Lý lẽ · Bao dungThủy
- Lý Hào理豪 · Lý lẽ · Hào kiệtThủy
- Lý Hòa理和 · Lý lẽ · Hòa thuậnThủy
- Lý Hoằng理弘 · Lý lẽ · Rộng lớnThủy
- Lý Hồ理湖 · Lý lẽ · Hồ nướcThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Lý Hy
Tên Lý Hy có nghĩa là gì?
Lý Hy (理 希): Lý lẽ · Hy vọng. Lý nghĩa là lý lẽ, Hy nghĩa là hy vọng.
Tên Lý Hy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hy, tên Lý Hy thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Lý Hy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Lý Hy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
