Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Sĩ Hy
Kẻ sĩ · Hy vọng. Thường đặt cho bé trai.
Sĩ Hy — Kẻ sĩ · Hy vọng
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Bình an
Từng chữ trong tên Sĩ Hy
- Tên đệm士Sĩ3 nétKimThanh ngã
Kẻ sĩ — Học trò, những người nghiên cứu học vấn đều gọi là sĩ.
Ý nghĩa chữ Sĩ - Tên chính希Hy7 nétThủyThanh ngang
Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.
Ý nghĩa chữ Hy
Tên Sĩ Hy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Sĩ Hy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Sĩ Hyngã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 84Tốt |
| Trần Sĩ Hyhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 81Tốt |
| Lê Sĩ Hyngang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 79Tốt |
| Phạm Sĩ Hynặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 68Khá |
| Hoàng Sĩ Hyhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 84Tốt |
| Huỳnh Sĩ Hyhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 84Tốt |
Cùng viết không dấu “si hy”
Tên đệm khác đi với Hy
- Gia Hy嘉希 · Tốt lành · Hy vọngThủy
- Khánh Hy慶希 · Mừng vui · Hy vọngThủy
- Bạch Hy白希 · Trong trắng · Hy vọngThủy
- Chấn Hy振希 · Chấn hưng · Hy vọngThủy
- Chính Hy正希 · Ngay thẳng · Hy vọngThủy
- Lợi Hy利希 · Lợi ích · Hy vọngThủy
- Lý Hy理希 · Lý lẽ · Hy vọngThủy
- Quý Hy貴希 · Quý giá · Hy vọngThủy
- Tạo Hy造希 · Sáng tạo · Hy vọngThủy
- Thế Hy世希 · Thế hệ · Hy vọngThủy
- Thiện Hy善希 · Lương thiện · Hy vọngThủy
- Thịnh Hy盛希 · Thịnh vượng · Hy vọngThủy
Tên khác có đệm Sĩ
- Sĩ Bằng士鵬 · Kẻ sĩ · Chim bằng bay xaThủy
- Sĩ Bân士斌 · Kẻ sĩ · Văn võ song toànThủy
- Sĩ Bình士平 · Kẻ sĩ · Bình yênThủy
- Sĩ Danh士名 · Kẻ sĩ · Danh tiếngThủy
- Sĩ Dân士民 · Kẻ sĩ · Vì dânThủy
- Sĩ Doanh士瀛 · Kẻ sĩ · Biển lớnThủy
- Sĩ Giang士江 · Kẻ sĩ · Sông lớnThủy
- Sĩ Hàm士涵 · Kẻ sĩ · Bao dungThủy
- Sĩ Hào士豪 · Kẻ sĩ · Hào kiệtThủy
- Sĩ Hòa士和 · Kẻ sĩ · Hòa thuậnThủy
- Sĩ Hoằng士弘 · Kẻ sĩ · Rộng lớnThủy
- Sĩ Hồ士湖 · Kẻ sĩ · Hồ nướcThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Sĩ Hy
Tên Sĩ Hy có nghĩa là gì?
Sĩ Hy (士 希): Kẻ sĩ · Hy vọng. Sĩ nghĩa là kẻ sĩ, Hy nghĩa là hy vọng.
Tên Sĩ Hy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hy, tên Sĩ Hy thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Sĩ Hy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Sĩ Hy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
