Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Chính Thanh
Ngay thẳng · Trong sạch. Thường đặt cho bé trai.
Chính Thanh — Ngay thẳng · Trong sạch
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Đức hạnh
Từng chữ trong tên Chính Thanh
- Tên đệm正Chính5 nétKimThanh sắc
Ngay thẳng — Phải, là chánh đáng. Như chánh thức 正式 khuôn phép chánh đáng, chánh lý 正理 lẽ chánh đáng, v.v. Cái gì sai mà bảo sửa lại cho phải cũng gọi là chánh. Như khuông chánh 匡正 giúp đỡ làm cho chánh đáng.
Ý nghĩa chữ Chính - Tên chính清Thanh12 nétThủyThanh ngang
Trong sạch — Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.
Ý nghĩa chữ Thanh
Tên Chính Thanh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Chính Thanh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Chính Thanhngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 86Rất tốt |
| Trần Chính Thanhhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 90Rất tốt |
| Lê Chính Thanhngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 76Tốt |
| Phạm Chính Thanhnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 79Tốt |
| Hoàng Chính Thanhhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 86Rất tốt |
| Huỳnh Chính Thanhhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 86Rất tốt |
Cùng viết không dấu “chinh thanh”
Tên đệm khác đi với Thanh
- Chí Thanh志清 · Ý chí · Trong sạchThủy
- Bạch Thanh白清 · Trong trắng · Trong sạchThủy
- Bảo Thanh寶清 · Quý báu · Trong sạchThủy
- Chấn Thanh振清 · Chấn hưng · Trong sạchThủy
- Lợi Thanh利清 · Lợi ích · Trong sạchThủy
- Lý Thanh理清 · Lý lẽ · Trong sạchThủy
- Ngọc Thanh玉清 · Ngọc quý · Trong sạchThủy
- Quý Thanh貴清 · Quý giá · Trong sạchThủy
- Sĩ Thanh士清 · Kẻ sĩ · Trong sạchThủy
- Tạo Thanh造清 · Sáng tạo · Trong sạchThủy
- Thế Thanh世清 · Thế hệ · Trong sạchThủy
- Thiện Thanh善清 · Lương thiện · Trong sạchThủy
Tên khác có đệm Chính
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Chính Bằng正鵬 · Ngay thẳng · Chim bằng bay xaThủy
- Chính Bân正斌 · Ngay thẳng · Văn võ song toànThủy
- Chính Bình正平 · Ngay thẳng · Bình yênThủy
- Chính Danh正名 · Ngay thẳng · Danh tiếngThủy
- Chính Dân正民 · Ngay thẳng · Vì dânThủy
- Chính Doanh正瀛 · Ngay thẳng · Biển lớnThủy
- Chính Giang正江 · Ngay thẳng · Sông lớnThủy
- Chính Hàm正涵 · Ngay thẳng · Bao dungThủy
- Chính Hào正豪 · Ngay thẳng · Hào kiệtThủy
- Chính Hòa正和 · Ngay thẳng · Hòa thuậnThủy
- Chính Hoằng正弘 · Ngay thẳng · Rộng lớnThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Chính Thanh
Tên Chính Thanh có nghĩa là gì?
Chính Thanh (正 清): Ngay thẳng · Trong sạch. Chính nghĩa là ngay thẳng, Thanh nghĩa là trong sạch.
Tên Chính Thanh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thanh, tên Chính Thanh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Chính Thanh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Chính Thanh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
