Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khâm Hiếu
Khâm phục · Hiếu thảo. Thường đặt cho bé trai.
Khâm Hiếu — Khâm phục · Hiếu thảo
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Đức hạnh
Từng chữ trong tên Khâm Hiếu
- Tên đệm欽Khâm12 nétKimThanh ngang
Khâm phục — Kính. Như khâm ngưỡng 欽仰 kính trông.
Ý nghĩa chữ Khâm - Tên chính孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc
Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.
Ý nghĩa chữ Hiếu
Tên Khâm Hiếu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khâm Hiếu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khâm Hiếungã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 88Rất tốt |
| Trần Khâm Hiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 83Tốt |
| Lê Khâm Hiếungang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 77Tốt |
| Phạm Khâm Hiếunặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 82Tốt |
| Hoàng Khâm Hiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 88Rất tốt |
| Huỳnh Khâm Hiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 88Rất tốt |
Cùng viết không dấu “kham hieu”
Tên đệm khác đi với Hiếu
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Phương Hiếu芳孝 · Hương thơm · Hiếu thảoThủy
- Phi Hiếu飛孝 · Bay cao · Hiếu thảoThủy
- Thanh Hiếu清孝 · Trong sạch · Hiếu thảoThủy
- Minh Hiếu明孝 · Sáng tỏ · Hiếu thảoThủy
- Quang Hiếu光孝 · Ánh sáng · Hiếu thảoThủy
- Trung Hiếu忠孝 · Trung thành · Hiếu thảoThủy
- Đức Hiếu德孝 · Đức độ · Hiếu thảoThủy
- Trọng Hiếu重孝 · Kính trọng · Hiếu thảoThủy
- Chân Hiếu真孝 · Chân thật · Hiếu thảoThủy
- Chinh Hiếu征孝 · Chinh phục · Hiếu thảoThủy
- Chương Hiếu章孝 · Văn chương · Hiếu thảoThủy
Tên khác có đệm Khâm
- Khâm Bắc欽北 · Khâm phục · Phương BắcThủy
- Khâm Hải欽海 · Khâm phục · Biển cảThủy
- Khâm Hạo欽浩 · Khâm phục · Bao la, rộng lớnThủy
- Khâm Hoạt欽活 · Khâm phục · Hoạt bátThủy
- Khâm Hỷ欽喜 · Khâm phục · Vui mừngThủy
- Khâm Mạnh欽孟 · Khâm phục · Con trưởngThủy
- Khâm Mẫn欽敏 · Khâm phục · Nhanh nhạyThủy
- Khâm Nhuận欽潤 · Khâm phục · Nhuận trạchThủy
- Khâm Phát欽發 · Khâm phục · Phát đạtThủy
- Khâm Phẩm欽品 · Khâm phục · Phẩm hạnhThủy
- Khâm Phú欽富 · Khâm phục · Giàu cóThủy
- Khâm Phúc欽福 · Khâm phục · Phúc lànhThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Khâm Hiếu
Tên Khâm Hiếu có nghĩa là gì?
Khâm Hiếu (欽 孝): Khâm phục · Hiếu thảo. Khâm nghĩa là khâm phục, Hiếu nghĩa là hiếu thảo.
Tên Khâm Hiếu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiếu, tên Khâm Hiếu thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Khâm Hiếu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Khâm Hiếu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
