Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Di Lạc

Vui hòa · An lạc, vui vẻ. Thường đặt cho bé gái.

怡樂Di Lạc
MộcHài hòa

Di Lạc — Vui hòa · An lạc, vui vẻ

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Di Lạc

  • Tên đệm怡Di9 nétHỏaThanh ngang

    Vui hòa — Vui vẻ, dễ dàng.

    Ý nghĩa chữ Di
  • Tên chính樂Lạc15 nétMộcThanh nặng

    An lạc, vui vẻ — Nhạc, ngũ âm bát thanh đều gọi là âm nhạc cả.

    Ý nghĩa chữ Lạc

Tên Di Lạc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Di Lạc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Di Lạcngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng88Rất tốt
Trần Di Lạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng89Rất tốt
Lê Di Lạcngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng86Rất tốt
Phạm Di Lạcnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng79Tốt
Hoàng Di Lạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng88Rất tốt
Huỳnh Di Lạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng88Rất tốt

Tên đệm khác đi với Lạc

Tên khác có đệm Di

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Di Lạc

Tên Di Lạc có nghĩa là gì?

Di Lạc (怡 樂): Vui hòa · An lạc, vui vẻ. Di nghĩa là vui hòa, Lạc nghĩa là an lạc, vui vẻ.

Tên Di Lạc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lạc, tên Di Lạc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Di Lạc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Di Lạc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.