Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Minh Khiết

Sáng tỏ · Thanh khiết. Thường đặt cho bé trai.

明潔Minh Khiết
ThủyTên phổ biếnHài hòa

Minh Khiết — Sáng tỏ · Thanh khiết

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Minh Khiết

  • Tên đệm明Minh8 nétHỏaThanh ngang

    Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.

    Ý nghĩa chữ Minh
  • Tên chính潔Khiết16 nétThủyThanh sắc

    Thanh khiết — Thanh khiết.

    Ý nghĩa chữ Khiết

Tên Minh Khiết hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Minh Khiết với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Minh Khiếtngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc64Khá
Trần Minh Khiếthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc74Tốt
Lê Minh Khiếtngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc85Rất tốt
Phạm Minh Khiếtnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc78Tốt
Hoàng Minh Khiếthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc64Khá
Huỳnh Minh Khiếthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc64Khá

Tên khác có đệm Minh

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Minh Khiết

Tên Minh Khiết có nghĩa là gì?

Minh Khiết (明 潔): Sáng tỏ · Thanh khiết. Minh nghĩa là sáng tỏ, Khiết nghĩa là thanh khiết.

Tên Minh Khiết thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khiết, tên Minh Khiết thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Minh Khiết đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Minh Khiết có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.