Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Phong Khải

Phong thái · Khải hoàn. Thường đặt cho bé trai.

風凱Phong Khải
MộcHài hòa

Phong Khải — Phong thái · Khải hoàn

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Phong Khải

  • Tên đệm風Phong9 nétThủyThanh ngang

    Phong thái — Gió, không khí động mạnh thành ra gió.

    Ý nghĩa chữ Phong
  • Tên chính凱Khải12 nétMộcThanh hỏi

    Khải hoàn — Vui hòa. Như khải phong 凱風 gió nam, khải toàn 凱旋 đánh được trận về.

    Ý nghĩa chữ Khải

Tên Phong Khải hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Phong Khải với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Phong Khảingã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi90Rất tốt
Trần Phong Khảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi87Rất tốt
Lê Phong Khảingang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi84Tốt
Phạm Phong Khảinặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi87Rất tốt
Hoàng Phong Khảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi90Rất tốt
Huỳnh Phong Khảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi90Rất tốt

Cùng viết không dấu “phong khai”

Tên đệm khác đi với Khải

Tên khác có đệm Phong

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Phong Khải

Tên Phong Khải có nghĩa là gì?

Phong Khải (風 凱): Phong thái · Khải hoàn. Phong nghĩa là phong thái, Khải nghĩa là khải hoàn.

Tên Phong Khải thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khải, tên Phong Khải thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Phong Khải đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Phong Khải có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.