Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bảo Phúc
Quý báu · Phúc lành. Thường đặt cho bé trai.
Bảo Phúc — Quý báu · Phúc lành
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — sắc (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Bảo Phúc
- Tên đệm寶Bảo20 nétKimThanh hỏi
Quý báu — Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.
Ý nghĩa chữ Bảo - Tên chính福Phúc14 nétThủyThanh sắc
Phúc lành — Phúc, những sự tốt lành đều gọi là phúc. Kinh Thi chia ra năm phúc. (1) Giàu 富 (2) Yên lành 安寧 (3) Thọ 壽 (4) Có đức tốt 攸好德 (5) Vui hết tuổi trời 考終命.
Ý nghĩa chữ Phúc
Tên Bảo Phúc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bảo Phúc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bảo Phúcngã — hỏi — sắc | ngã — hỏi — sắc | 67Khá |
| Trần Bảo Phúchuyền — hỏi — sắc | huyền — hỏi — sắc | 71Tốt |
| Lê Bảo Phúcngang — hỏi — sắc | ngang — hỏi — sắc | 82Tốt |
| Phạm Bảo Phúcnặng — hỏi — sắc | nặng — hỏi — sắc | 73Tốt |
| Hoàng Bảo Phúchuyền — hỏi — sắc | huyền — hỏi — sắc | 79Tốt |
| Huỳnh Bảo Phúchuyền — hỏi — sắc | huyền — hỏi — sắc | 79Tốt |
Tên đệm khác đi với Phúc
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Gia Phúc嘉福 · Tốt lành · Phúc lànhThủy
- Hồng Phúc紅福 · Sắc hồng · Phúc lànhThủy
- Minh Phúc明福 · Sáng tỏ · Phúc lànhThủy
- Nam Phúc南福 · Phương Nam · Phúc lànhThủy
- Thiên Phúc天福 · Trời · Phúc lànhThủy
- Trường Phúc長福 · Dài lâu · Phúc lànhThủy
- Thịnh Phúc盛福 · Thịnh vượng · Phúc lànhThủy
- Chí Phúc志福 · Ý chí · Phúc lànhThủy
- Đức Phúc德福 · Đức độ · Phúc lànhThủy
- Chân Phúc真福 · Chân thật · Phúc lànhThủy
Tên khác có đệm Bảo
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Bảo Minh寶明 · Quý báu · Sáng tỏHỏa
- Bảo Nam寶南 · Quý báu · Phương NamHỏa
- Bảo Trung寶忠 · Quý báu · Trung thànhHỏa
- Bảo Duy寶維 · Quý báu · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Bảo Khang寶康 · Quý báu · An khangMộc
- Bảo Khôi寶魁 · Quý báu · Khôi ngô, đứng đầuMộc
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Bảo Phúc
Tên Bảo Phúc có nghĩa là gì?
Bảo Phúc (寶 福): Quý báu · Phúc lành. Bảo nghĩa là quý báu, Phúc nghĩa là phúc lành.
Tên Bảo Phúc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Phúc, tên Bảo Phúc thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Bảo Phúc đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Bảo Phúc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
