Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Minh Phúc
Sáng tỏ · Phúc lành. Thường đặt cho bé trai.
Minh Phúc — Sáng tỏ · Phúc lành
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Minh Phúc
- Tên đệm明Minh8 nétHỏaThanh ngang
Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.
Ý nghĩa chữ Minh - Tên chính福Phúc14 nétThủyThanh sắc
Phúc lành — Phúc, những sự tốt lành đều gọi là phúc. Kinh Thi chia ra năm phúc. (1) Giàu 富 (2) Yên lành 安寧 (3) Thọ 壽 (4) Có đức tốt 攸好德 (5) Vui hết tuổi trời 考終命.
Ý nghĩa chữ Phúc
Tên Minh Phúc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Minh Phúc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Minh Phúcngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 62Khá |
| Trần Minh Phúchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 74Tốt |
| Lê Minh Phúcngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 82Tốt |
| Phạm Minh Phúcnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 76Tốt |
| Hoàng Minh Phúchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 62Khá |
| Huỳnh Minh Phúchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 62Khá |
Tên đệm khác đi với Phúc
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Gia Phúc嘉福 · Tốt lành · Phúc lànhThủy
- Hồng Phúc紅福 · Sắc hồng · Phúc lànhThủy
- Nam Phúc南福 · Phương Nam · Phúc lànhThủy
- Thiên Phúc天福 · Trời · Phúc lànhThủy
- Trường Phúc長福 · Dài lâu · Phúc lànhThủy
- Bảo Phúc寶福 · Quý báu · Phúc lànhThủy
- Thịnh Phúc盛福 · Thịnh vượng · Phúc lànhThủy
- Chí Phúc志福 · Ý chí · Phúc lànhThủy
- Đức Phúc德福 · Đức độ · Phúc lànhThủy
- Chân Phúc真福 · Chân thật · Phúc lànhThủy
Tên khác có đệm Minh
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
- Minh Chí明志 · Sáng tỏ · Ý chíHỏa
- Minh Đạt明達 · Sáng tỏ · Thành đạtHỏa
- Minh Đức明德 · Sáng tỏ · Đức độHỏa
- Minh Lộc明祿 · Sáng tỏ · Phúc lộcHỏa
- Minh Lượng明亮 · Sáng tỏ · Sáng sủaHỏa
- Minh Nhật明日 · Sáng tỏ · Mặt trờiHỏa
- Minh Trí明智 · Sáng tỏ · Trí tuệHỏa
- Minh Triết明哲 · Sáng tỏ · Hiền triếtHỏa
- Minh Tuấn明俊 · Sáng tỏ · Tuấn túHỏa
- Minh Tuệ明慧 · Sáng tỏ · Trí tuệHỏa
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Minh Phúc
Tên Minh Phúc có nghĩa là gì?
Minh Phúc (明 福): Sáng tỏ · Phúc lành. Minh nghĩa là sáng tỏ, Phúc nghĩa là phúc lành.
Tên Minh Phúc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Phúc, tên Minh Phúc thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Minh Phúc đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Minh Phúc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
