Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bình Tiết

Bình yên · Tiết hạnh. Thường đặt cho bé gái.

平節Bình Tiết
MộcCổ điển

Bình Tiết — Bình yên · Tiết hạnh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Bình Tiết

  • Tên đệm平Bình5 nétThủyThanh huyền

    Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.

    Ý nghĩa chữ Bình
  • Tên chính節Tiết15 nétMộcThanh sắc

    Tiết hạnh — Đốt tre, đốt cây.

    Ý nghĩa chữ Tiết

Tên Bình Tiết hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bình Tiết với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bình Tiếtngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc77Tốt
Trần Bình Tiếthuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc75Tốt
Lê Bình Tiếtngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc67Khá
Phạm Bình Tiếtnặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc79Tốt
Hoàng Bình Tiếthuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc77Tốt
Huỳnh Bình Tiếthuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc77Tốt

Tên đệm khác đi với Tiết

Tên khác có đệm Bình

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Bình Tiết

Tên Bình Tiết có nghĩa là gì?

Bình Tiết (平 節): Bình yên · Tiết hạnh. Bình nghĩa là bình yên, Tiết nghĩa là tiết hạnh.

Tên Bình Tiết thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tiết, tên Bình Tiết thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Bình Tiết đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Bình Tiết có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.