Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Tiết

Tiết hạnh. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Tiết.

節15 nét Khang Hy

Tên Tiết

Tiết hạnh.

  • Chữ Hán: 節
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 節 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Đốt tre, đốt cây.
  2. Đốt xương. Như cốt tiết 骨節 đốt xương, chỉ tiết 指節 đốt ngón tay, vì thế nên vỗ tay gọi là kích tiết 擊節.
  3. Phàm sự gì có đoạn có mạch đều gọi là tiết. Như một đầu mối sự gì gọi là nhất tiết 一節, đầu mối rối beng gọi là chi tiết 枝節, văn chương có phân ra từng chương từng đoạn cũng gọi là chương tiết 章節.
  4. Trật tự. Như cử đọng phải có lễ tiết, hợp lễ phép gọi là trúng tiết 中節.

Chữ 節 còn đọc là: tiệt.

Tên đệm hay đi cùng tên Tiết

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.