Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Cát Huân

Tốt lành · Công huân. Thường đặt cho bé trai.

吉勳Cát Huân
HỏaCổ điển

Cát Huân — Tốt lành · Công huân

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Cát Huân

  • Tên đệm吉Cát6 nétMộcThanh sắc

    Tốt lành — Tốt lành. Phàm việc gì vui mừng đều gọi là cát, đối lại với chữ hung 凶.

    Ý nghĩa chữ Cát
  • Tên chính勳Huân16 nétHỏaThanh ngang

    Công huân — Công. Có công thưởng cho một cái dấu hiệu để tiêu biểu sự vẻ vang gọi là huân chương 勳章 như cái mền-đay bây giờ. Ngày xưa dùng chữ 勛, nay cũng thông dụng.

    Ý nghĩa chữ Huân

Tên Cát Huân hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Cát Huân với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Cát Huânngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang67Khá
Trần Cát Huânhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang63Khá
Lê Cát Huânngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang88Rất tốt
Phạm Cát Huânnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang80Tốt
Hoàng Cát Huânhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang67Khá
Huỳnh Cát Huânhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang67Khá

Tên đệm khác đi với Huân

Tên khác có đệm Cát

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Cát Huân

Tên Cát Huân có nghĩa là gì?

Cát Huân (吉 勳): Tốt lành · Công huân. Cát nghĩa là tốt lành, Huân nghĩa là công huân.

Tên Cát Huân thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Huân, tên Cát Huân thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Cát Huân đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Cát Huân có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.