Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Du Hạo
Ngọc đẹp · Bao la, rộng lớn. Thường đặt cho bé trai.
Du Hạo — Ngọc đẹp · Bao la, rộng lớn
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Du Hạo
- Tên đệm瑜Du14 nétKimThanh ngang
Ngọc đẹp — Cẩn du 瑾瑜 một thứ ngọc đẹp.
Ý nghĩa chữ Du - Tên chính浩Hạo11 nétThủyThanh nặng
Bao la, rộng lớn — Hạo hạo 浩浩 mông mênh. Như hạo hạo thao thiên 浩浩滔天 mông mênh cả trời.
Ý nghĩa chữ Hạo
Tên Du Hạo hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Du Hạo với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Du Hạongã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 91Rất tốt |
| Trần Du Hạohuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 88Rất tốt |
| Lê Du Hạongang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 73Tốt |
| Phạm Du Hạonặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 81Tốt |
| Hoàng Du Hạohuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 91Rất tốt |
| Huỳnh Du Hạohuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 91Rất tốt |
Cùng viết không dấu “du hao”
Tên đệm khác đi với Hạo
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
- Minh Hạo明浩 · Sáng tỏ · Bao la, rộng lớnThủy
- Chân Hạo真浩 · Chân thật · Bao la, rộng lớnThủy
- Chinh Hạo征浩 · Chinh phục · Bao la, rộng lớnThủy
- Chương Hạo章浩 · Văn chương · Bao la, rộng lớnThủy
- Công Hạo公浩 · Công chính · Bao la, rộng lớnThủy
- Hàn Hạo翰浩 · Văn hàn, bút mực · Bao la, rộng lớnThủy
- Hiền Hạo賢浩 · Hiền tài · Bao la, rộng lớnThủy
- Hoàng Hạo皇浩 · Huy hoàng · Bao la, rộng lớnThủy
- Khâm Hạo欽浩 · Khâm phục · Bao la, rộng lớnThủy
- Kim Hạo金浩 · Vàng quý · Bao la, rộng lớnThủy
- Nhân Hạo仁浩 · Nhân ái · Bao la, rộng lớnThủy
Tên khác có đệm Du
- Du Lợi瑜利 · Ngọc đẹp · Lợi íchKim
- Du Bắc瑜北 · Ngọc đẹp · Phương BắcThủy
- Du Hải瑜海 · Ngọc đẹp · Biển cảThủy
- Du Hiếu瑜孝 · Ngọc đẹp · Hiếu thảoThủy
- Du Hoạt瑜活 · Ngọc đẹp · Hoạt bátThủy
- Du Hỷ瑜喜 · Ngọc đẹp · Vui mừngThủy
- Du Mạnh瑜孟 · Ngọc đẹp · Con trưởngThủy
- Du Mẫn瑜敏 · Ngọc đẹp · Nhanh nhạyThủy
- Du Nhuận瑜潤 · Ngọc đẹp · Nhuận trạchThủy
- Du Phát瑜發 · Ngọc đẹp · Phát đạtThủy
- Du Phẩm瑜品 · Ngọc đẹp · Phẩm hạnhThủy
- Du Phú瑜富 · Ngọc đẹp · Giàu cóThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Du Hạo
Tên Du Hạo có nghĩa là gì?
Du Hạo (瑜 浩): Ngọc đẹp · Bao la, rộng lớn. Du nghĩa là ngọc đẹp, Hạo nghĩa là bao la, rộng lớn.
Tên Du Hạo thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hạo, tên Du Hạo thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Du Hạo đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Du Hạo có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
