Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hiền Hạo

Hiền tài · Bao la, rộng lớn. Thường đặt cho bé trai.

賢浩Hiền Hạo
ThủyHiện đại

Hiền Hạo — Hiền tài · Bao la, rộng lớn

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hiền Hạo

  • Tên đệm賢Hiền15 nétKimThanh huyền

    Hiền tài — Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là hiền.

    Ý nghĩa chữ Hiền
  • Tên chính浩Hạo11 nétThủyThanh nặng

    Bao la, rộng lớn — Hạo hạo 浩浩 mông mênh. Như hạo hạo thao thiên 浩浩滔天 mông mênh cả trời.

    Ý nghĩa chữ Hạo

Tên Hiền Hạo hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hiền Hạo với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hiền Hạongã — huyền — nặngngã — huyền — nặng83Tốt
Trần Hiền Hạohuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng81Tốt
Lê Hiền Hạongang — huyền — nặngngang — huyền — nặng68Khá
Phạm Hiền Hạonặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng72Tốt
Hoàng Hiền Hạohuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng83Tốt
Huỳnh Hiền Hạohuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng83Tốt

Cùng viết không dấu “hien hao”

Tên đệm khác đi với Hạo

Tên khác có đệm Hiền

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Hiền Hạo

Tên Hiền Hạo có nghĩa là gì?

Hiền Hạo (賢 浩): Hiền tài · Bao la, rộng lớn. Hiền nghĩa là hiền tài, Hạo nghĩa là bao la, rộng lớn.

Tên Hiền Hạo thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hạo, tên Hiền Hạo thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Hiền Hạo đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hiền Hạo có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.