Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hiền Mạnh

Hiền tài · Con trưởng. Thường đặt cho bé trai.

賢孟Hiền Mạnh
ThủyCổ điển

Hiền Mạnh — Hiền tài · Con trưởng

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hiền Mạnh

  • Tên đệm賢Hiền15 nétKimThanh huyền

    Hiền tài — Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là hiền.

    Ý nghĩa chữ Hiền
  • Tên chính孟Mạnh8 nétThủyThanh nặng

    Con trưởng — Lớn, con trai trưởng dòng đích gọi là bá 伯, con trai trưởng dòng thứ gọi là mạnh 孟.

    Ý nghĩa chữ Mạnh

Tên Hiền Mạnh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hiền Mạnh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hiền Mạnhngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng86Rất tốt
Trần Hiền Mạnhhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng94Rất tốt
Lê Hiền Mạnhngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng76Tốt
Phạm Hiền Mạnhnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng76Tốt
Hoàng Hiền Mạnhhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng86Rất tốt
Huỳnh Hiền Mạnhhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng86Rất tốt

Cùng viết không dấu “hien manh”

Tên đệm khác đi với Mạnh

Tên khác có đệm Hiền

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Hiền Mạnh

Tên Hiền Mạnh có nghĩa là gì?

Hiền Mạnh (賢 孟): Hiền tài · Con trưởng. Hiền nghĩa là hiền tài, Mạnh nghĩa là con trưởng.

Tên Hiền Mạnh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Mạnh, tên Hiền Mạnh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Hiền Mạnh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hiền Mạnh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.