Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Du Mạnh
Ngọc đẹp · Con trưởng. Thường đặt cho bé trai.
Du Mạnh — Ngọc đẹp · Con trưởng
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Du Mạnh
- Tên đệm瑜Du14 nétKimThanh ngang
Ngọc đẹp — Cẩn du 瑾瑜 một thứ ngọc đẹp.
Ý nghĩa chữ Du - Tên chính孟Mạnh8 nétThủyThanh nặng
Con trưởng — Lớn, con trai trưởng dòng đích gọi là bá 伯, con trai trưởng dòng thứ gọi là mạnh 孟.
Ý nghĩa chữ Mạnh
Tên Du Mạnh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Du Mạnh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Du Mạnhngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 71Tốt |
| Trần Du Mạnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 78Tốt |
| Lê Du Mạnhngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 75Tốt |
| Phạm Du Mạnhnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 77Tốt |
| Hoàng Du Mạnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 71Tốt |
| Huỳnh Du Mạnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 71Tốt |
Tên đệm khác đi với Mạnh
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Hưng Mạnh興孟 · Hưng thịnh · Con trưởngThủy
- Huy Mạnh輝孟 · Rực rỡ · Con trưởngThủy
- Quang Mạnh光孟 · Ánh sáng · Con trưởngThủy
- Xuân Mạnh春孟 · Mùa xuân · Con trưởngThủy
- Nghĩa Mạnh義孟 · Nghĩa khí · Con trưởngThủy
- Phát Mạnh發孟 · Phát đạt · Con trưởngThủy
- Đức Mạnh德孟 · Đức độ · Con trưởngThủy
- Tiến Mạnh進孟 · Tiến bộ · Con trưởngThủy
- Chân Mạnh真孟 · Chân thật · Con trưởngThủy
- Chinh Mạnh征孟 · Chinh phục · Con trưởngThủy
- Chương Mạnh章孟 · Văn chương · Con trưởngThủy
Tên khác có đệm Du
- Du Lợi瑜利 · Ngọc đẹp · Lợi íchKim
- Du Bắc瑜北 · Ngọc đẹp · Phương BắcThủy
- Du Hải瑜海 · Ngọc đẹp · Biển cảThủy
- Du Hạo瑜浩 · Ngọc đẹp · Bao la, rộng lớnThủy
- Du Hiếu瑜孝 · Ngọc đẹp · Hiếu thảoThủy
- Du Hoạt瑜活 · Ngọc đẹp · Hoạt bátThủy
- Du Hỷ瑜喜 · Ngọc đẹp · Vui mừngThủy
- Du Mẫn瑜敏 · Ngọc đẹp · Nhanh nhạyThủy
- Du Nhuận瑜潤 · Ngọc đẹp · Nhuận trạchThủy
- Du Phát瑜發 · Ngọc đẹp · Phát đạtThủy
- Du Phẩm瑜品 · Ngọc đẹp · Phẩm hạnhThủy
- Du Phú瑜富 · Ngọc đẹp · Giàu cóThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Du Mạnh
Tên Du Mạnh có nghĩa là gì?
Du Mạnh (瑜 孟): Ngọc đẹp · Con trưởng. Du nghĩa là ngọc đẹp, Mạnh nghĩa là con trưởng.
Tên Du Mạnh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Mạnh, tên Du Mạnh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Du Mạnh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Du Mạnh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
