Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Luân Trọng
Luân thường · Kính trọng. Thường đặt cho bé trai.
Luân Trọng — Luân thường · Kính trọng
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Đức hạnh
Từng chữ trong tên Luân Trọng
- Tên đệm倫Luân10 nétHỏaThanh ngang
Luân thường — Thường. Như luân lý 倫理 cái đạo thường người ta phải noi theo.
Ý nghĩa chữ Luân - Tên chính重Trọng9 nétThổThanh nặng
Kính trọng — Nặng. Đem hai vật so sánh với nhau gọi là khinh trọng 輕重 nặng nhẹ. Dùng sức nhiều cũng gọi là trọng, vì thế nên tiếng to cũng gọi là trọng.
Ý nghĩa chữ Trọng
Tên Luân Trọng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Luân Trọng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Luân Trọngngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 80Tốt |
| Trần Luân Trọnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 82Tốt |
| Lê Luân Trọngngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 81Tốt |
| Phạm Luân Trọngnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 89Rất tốt |
| Hoàng Luân Trọnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 80Tốt |
| Huỳnh Luân Trọnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 80Tốt |
Tên đệm khác đi với Trọng
- Tài Trọng才重 · Tài năng · Kính trọngThổ
- Phi Trọng飛重 · Bay cao · Kính trọngThổ
- Nghị Trọng毅重 · Cương nghị · Kính trọngThổ
- Ân Trọng恩重 · Ân tình, ơn nghĩa · Kính trọngThổ
- Chiêu Trọng昭重 · Sáng tỏ · Kính trọngThổ
- Đăng Trọng登重 · Tiến lên, đăng khoa · Kính trọngThổ
- Đình Trọng庭重 · Nề nếp gia đình · Kính trọngThổ
- Đôn Trọng敦重 · Đôn hậu · Kính trọngThổ
- Đồng Trọng同重 · Đồng lòng · Kính trọngThổ
- Hi Trọng熙重 · Sáng sủa, hưng thịnh · Kính trọngThổ
- Hoài Trọng懷重 · Hoài bão · Kính trọngThổ
- Huân Trọng勳重 · Công huân · Kính trọngThổ
Tên khác có đệm Luân
- Luân Dũng倫勇 · Luân thường · Dũng cảmThổ
- Luân Dực倫翊 · Luân thường · Phò táThổ
- Luân Giáp倫甲 · Luân thường · Đứng đầuThổ
- Luân Hậu倫厚 · Luân thường · Nhân hậuThổ
- Luân Lĩnh倫嶺 · Luân thường · Đỉnh núiThổ
- Luân Nguyện倫願 · Luân thường · Ước nguyệnThổ
- Luân Nhất倫一 · Luân thường · Đứng đầuThổ
- Luân Thạc倫碩 · Luân thường · Lớn laoThổ
- Luân Thạch倫石 · Luân thường · Đá vững chắcThổ
- Luân Vĩ倫偉 · Luân thường · Vĩ đạiThổ
- Luân Viễn倫遠 · Luân thường · Xa rộngThổ
- Luân Việt倫越 · Luân thường · Vượt lênThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Luân Trọng
Tên Luân Trọng có nghĩa là gì?
Luân Trọng (倫 重): Luân thường · Kính trọng. Luân nghĩa là luân thường, Trọng nghĩa là kính trọng.
Tên Luân Trọng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Trọng, tên Luân Trọng thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Luân Trọng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Luân Trọng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
