Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Minh Bích

Sáng tỏ · Ngọc bích xanh biếc. Thường đặt cho bé gái.

明碧Minh Bích
ThổHài hòa

Minh Bích — Sáng tỏ · Ngọc bích xanh biếc

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Minh Bích

  • Tên đệm明Minh8 nétHỏaThanh ngang

    Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.

    Ý nghĩa chữ Minh
  • Tên chính碧Bích14 nétThổThanh sắc

    Ngọc bích xanh biếc — Ngọc bích.

    Ý nghĩa chữ Bích

Tên Minh Bích hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Minh Bích với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Minh Bíchngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc68Khá
Trần Minh Bíchhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc81Tốt
Lê Minh Bíchngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc89Rất tốt
Phạm Minh Bíchnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc83Tốt
Hoàng Minh Bíchhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc68Khá
Huỳnh Minh Bíchhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc68Khá

Tên đệm khác đi với Bích

Tên khác có đệm Minh

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Minh Bích

Tên Minh Bích có nghĩa là gì?

Minh Bích (明 碧): Sáng tỏ · Ngọc bích xanh biếc. Minh nghĩa là sáng tỏ, Bích nghĩa là ngọc bích xanh biếc.

Tên Minh Bích thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Bích, tên Minh Bích thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Minh Bích đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Minh Bích có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.