Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Mỹ Phương
Xinh đẹp · Hương thơm. Thường đặt cho bé gái.
Mỹ Phương — Xinh đẹp · Hương thơm
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Mỹ Phương
- Tên đệm美Mỹ9 nétThủyThanh ngã
Xinh đẹp — Đẹp, cái gì có vẻ đẹp khiến cho mình thấy lấy làm thích đều gọi là mỹ. Như mỹ thuật 美術.
Ý nghĩa chữ Mỹ - Tên chính芳Phương10 nétMộcThanh ngang
Hương thơm — Cỏ thơm. Như phương thảo 芳草 cỏ thơm. Nói rộng ra thì vật gì mùi thơm đều gọi là phương. Như phương danh 芳名 tiếng thơm.
Ý nghĩa chữ Phương
Tên Mỹ Phương hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Mỹ Phương với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Mỹ Phươngngã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 86Rất tốt |
| Trần Mỹ Phươnghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 84Tốt |
| Lê Mỹ Phươngngang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 75Tốt |
| Phạm Mỹ Phươngnặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 78Tốt |
| Hoàng Mỹ Phươnghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 86Rất tốt |
| Huỳnh Mỹ Phươnghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 86Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Phương
- Việt Phương越芳 · Vượt lên · Hương thơmMộc
- Diệu Phương妙芳 · Tinh diệu · Hương thơmMộc
- Điệp Phương蝶芳 · Cánh bướm · Hương thơmMộc
- Hướng Phương向芳 · Hướng thiện · Hương thơmMộc
- Hỷ Phương喜芳 · Vui mừng · Hương thơmMộc
- Khiết Phương潔芳 · Thanh khiết · Hương thơmMộc
- Mẫn Phương敏芳 · Nhanh nhạy · Hương thơmMộc
- Nguyệt Phương月芳 · Vầng trăng · Hương thơmMộc
- Phúc Phương福芳 · Phúc lành · Hương thơmMộc
- Phụng Phương鳳芳 · Chim phượng · Hương thơmMộc
- Phước Phương福芳 · Phúc lành · Hương thơmMộc
- Thục Phương淑芳 · Hiền thục · Hương thơmMộc
Tên khác có đệm Mỹ
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Mỹ Linh美靈 · Xinh đẹp · Linh lợiThủy
- Mỹ Tâm美心 · Xinh đẹp · Tấm lòngHỏa
- Mỹ Lệ美麗 · Xinh đẹp · Xinh đẹpHỏa
- Mỹ Anh美英 · Xinh đẹp · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Ca美歌 · Xinh đẹp · Lời caMộc
- Mỹ Chi美芝 · Xinh đẹp · Cỏ chi thơmMộc
- Mỹ Đào美桃 · Xinh đẹp · Hoa đàoMộc
- Mỹ Đường美棠 · Xinh đẹp · Hoa hải đườngMộc
- Mỹ Gia美嘉 · Xinh đẹp · Tốt lànhMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Mỹ Phương
Tên Mỹ Phương có nghĩa là gì?
Mỹ Phương (美 芳): Xinh đẹp · Hương thơm. Mỹ nghĩa là xinh đẹp, Phương nghĩa là hương thơm.
Tên Mỹ Phương thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Phương, tên Mỹ Phương thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Mỹ Phương đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Mỹ Phương có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
