芳10 nét Khang Hy
Tên Phương
Hương thơm.
- Chữ Hán: 芳
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 芳 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cỏ thơm. Như phương thảo 芳草 cỏ thơm. Nói rộng ra thì vật gì mùi thơm đều gọi là phương. Như phương danh 芳名 tiếng thơm.
- Đức hạnh danh dự lưu truyền lại cũng gọi là phương. Như lưu phương bách thế 流芳百世 để tiếng thơm trăm đời.
Tên đệm hay đi cùng tên Phương
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Ái Phương愛 · Yêu thương91
- Ý Phương意 · Ý nguyện91
- Hạc Phương鶴 · Chim hạc88
- Lệ Phương麗 · Xinh đẹp87
- Mẫn Phương敏 · Nhanh nhạy87
- Tuyết Phương雪 · Tuyết trắng87
- Ánh Phương映 · Ánh sáng rạng rỡ86
- Khánh Phương慶 · Mừng vui86
- Tuệ Phương慧 · Trí tuệ86
- Cửu Phương久 · Lâu dài85
- Nhẫn Phương忍 · Nhẫn nại83
- Tiểu Phương小 · Nhỏ xinh83
