Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hướng Phương
Hướng thiện · Hương thơm. Thường đặt cho bé gái.
Hướng Phương — Hướng thiện · Hương thơm
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Hướng Phương
- Tên đệm向Hướng6 nétThủyThanh sắc
Hướng thiện — Ngoảnh về, hướng về. Ngoảnh về phương vị nào gọi là hướng. Như nam hướng 南向 ngoảnh về hướng nam, bắc hướng 北向 ngoảnh về hướng bắc, v.v. Ý chí ngả về mặt nào gọi là chí hướng 志向, xu hướng 趨向, v.v.
Ý nghĩa chữ Hướng - Tên chính芳Phương10 nétMộcThanh ngang
Hương thơm — Cỏ thơm. Như phương thảo 芳草 cỏ thơm. Nói rộng ra thì vật gì mùi thơm đều gọi là phương. Như phương danh 芳名 tiếng thơm.
Ý nghĩa chữ Phương
Tên Hướng Phương hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hướng Phương với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hướng Phươngngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 75Tốt |
| Trần Hướng Phươnghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 70Tốt |
| Lê Hướng Phươngngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 87Rất tốt |
| Phạm Hướng Phươngnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 88Rất tốt |
| Hoàng Hướng Phươnghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
| Huỳnh Hướng Phươnghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
Cùng viết không dấu “huong phuong”
Tên đệm khác đi với Phương
- Việt Phương越芳 · Vượt lên · Hương thơmMộc
- Diệu Phương妙芳 · Tinh diệu · Hương thơmMộc
- Điệp Phương蝶芳 · Cánh bướm · Hương thơmMộc
- Hỷ Phương喜芳 · Vui mừng · Hương thơmMộc
- Khiết Phương潔芳 · Thanh khiết · Hương thơmMộc
- Mẫn Phương敏芳 · Nhanh nhạy · Hương thơmMộc
- Mỹ Phương美芳 · Xinh đẹp · Hương thơmMộc
- Nguyệt Phương月芳 · Vầng trăng · Hương thơmMộc
- Phúc Phương福芳 · Phúc lành · Hương thơmMộc
- Phụng Phương鳳芳 · Chim phượng · Hương thơmMộc
- Phước Phương福芳 · Phúc lành · Hương thơmMộc
- Thục Phương淑芳 · Hiền thục · Hương thơmMộc
Tên khác có đệm Hướng
- Hướng Anh向英 · Hướng thiện · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hướng Ca向歌 · Hướng thiện · Lời caMộc
- Hướng Chi向芝 · Hướng thiện · Cỏ chi thơmMộc
- Hướng Dung向蓉 · Hướng thiện · Hoa phù dungMộc
- Hướng Duyên向緣 · Hướng thiện · Duyên lànhMộc
- Hướng Đào向桃 · Hướng thiện · Hoa đàoMộc
- Hướng Đường向棠 · Hướng thiện · Hoa hải đườngMộc
- Hướng Gia向嘉 · Hướng thiện · Tốt lànhMộc
- Hướng Giai向佳 · Hướng thiện · Tốt đẹpMộc
- Hướng Hân向欣 · Hướng thiện · Hân hoanMộc
- Hướng Hoa向花 · Hướng thiện · Bông hoaMộc
- Hướng Hoan向歡 · Hướng thiện · Vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Hướng Phương
Tên Hướng Phương có nghĩa là gì?
Hướng Phương (向 芳): Hướng thiện · Hương thơm. Hướng nghĩa là hướng thiện, Phương nghĩa là hương thơm.
Tên Hướng Phương thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Phương, tên Hướng Phương thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Hướng Phương đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Hướng Phương có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
