Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Phúc Nguyên
Phúc lành · Khởi đầu. Dùng được cho cả trai và gái.
Phúc Nguyên — Phúc lành · Khởi đầu
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Phúc Nguyên
- Tên đệm福Phúc14 nétThủyThanh sắc
Phúc lành — Phúc, những sự tốt lành đều gọi là phúc. Kinh Thi chia ra năm phúc. (1) Giàu 富 (2) Yên lành 安寧 (3) Thọ 壽 (4) Có đức tốt 攸好德 (5) Vui hết tuổi trời 考終命.
Ý nghĩa chữ Phúc - Tên chính元Nguyên4 nétMộcThanh ngang
Khởi đầu — Mới, đầu năm vua mới lên ngôi gọi là nguyên niên 元年 năm đầu (thứ nhất). Nửa chừng muốn đổi niên hiệu khác, cũng gọi là cải nguyên 改元. Lịch tây, lấy năm chúa Gia-tô giáng sinh, để ghi số năm, nên gọi năm ấy là kỷ nguyên 紀元, nghĩa là số một bắt đầu từ đấy. Phàm đầu số gì cũng gọi là nguyên. Như tháng giêng gọi là nguyên nguyệt 元月, ngày mồng một gọi là nguyên nhật 元日.
Ý nghĩa chữ Nguyên
Tên Phúc Nguyên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Phúc Nguyên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Phúc Nguyênngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 77Tốt |
| Trần Phúc Nguyênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
| Lê Phúc Nguyênngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 84Tốt |
| Phạm Phúc Nguyênnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 90Rất tốt |
| Hoàng Phúc Nguyênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 77Tốt |
| Huỳnh Phúc Nguyênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 77Tốt |
Cùng viết không dấu “phuc nguyen”
Tên đệm khác đi với Nguyên
- Thảo Nguyên草元 · Cỏ thơm · Khởi đầuMộc
- Minh Nguyên明元 · Sáng tỏ · Khởi đầuMộc
- Xuân Nguyên春元 · Mùa xuân · Khởi đầuMộc
- Bảo Nguyên寶元 · Quý báu · Khởi đầuMộc
- Hạnh Nguyên幸元 · Hạnh phúc · Khởi đầuMộc
- Khôi Nguyên魁元 · Khôi ngô, đứng đầu · Khởi đầuMộc
- Bá Nguyên伯元 · Bậc đứng đầu · Khởi đầuMộc
- Diệu Nguyên妙元 · Tinh diệu · Khởi đầuMộc
- Điệp Nguyên蝶元 · Cánh bướm · Khởi đầuMộc
- Hải Nguyên海元 · Biển cả · Khởi đầuMộc
- Hạo Nguyên浩元 · Bao la, rộng lớn · Khởi đầuMộc
- Hiếu Nguyên孝元 · Hiếu thảo · Khởi đầuMộc
Tên khác có đệm Phúc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Phúc Hưng福興 · Phúc lành · Hưng thịnhThủy
- Phúc An福安 · Phúc lành · Bình anThổ
- Phúc Dũng福勇 · Phúc lành · Dũng cảmThổ
- Phúc Đức福德 · Phúc lành · Đức độHỏa
- Phúc Anh福英 · Phúc lành · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Phúc Ca福歌 · Phúc lành · Lời caMộc
- Phúc Cần福勤 · Phúc lành · Cần cùMộc
- Phúc Chi福芝 · Phúc lành · Cỏ chi thơmMộc
- Phúc Cường福強 · Phúc lành · Mạnh mẽMộc
- Phúc Dung福蓉 · Phúc lành · Hoa phù dungMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
Câu hỏi về tên Phúc Nguyên
Tên Phúc Nguyên có nghĩa là gì?
Phúc Nguyên (福 元): Phúc lành · Khởi đầu. Phúc nghĩa là phúc lành, Nguyên nghĩa là khởi đầu.
Tên Phúc Nguyên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Nguyên, tên Phúc Nguyên thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Phúc Nguyên đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Phúc Nguyên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
