Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tâm Viễn
Tấm lòng · Xa rộng. Thường đặt cho bé trai.
Tâm Viễn — Tấm lòng · Xa rộng
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Tâm Viễn
- Tên đệm心Tâm4 nétHỏaThanh ngang
Tấm lòng — Tim, đời xưa cho tim là vật để nghĩ ngợi, cho nên cái gì thuộc về tư tưởng đều gọi là tâm. Như tâm cảnh 心境, tâm địa 心地, v.v. Nghiên cứu về chỗ hiện tượng của ý thức người gọi là tâm lý học 心理學. Phật học cho muôn sự muôn lẽ đều do tâm người tạo ra gọi là phái duy tâm 唯心. Nhà Phật chia ra làm nhiều thứ. Nhưng rút lại có hai thứ tâm trọng yếu nhất. (1) vọng tâm 妄心 cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy,
Ý nghĩa chữ Tâm - Tên chính遠Viễn17 nétThổThanh ngã
Xa rộng — Xa, trái lại với chữ cận 近.
Ý nghĩa chữ Viễn
Tên Tâm Viễn hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tâm Viễn với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tâm Viễnngã — ngang — ngã | ngã — ngang — ngã | 93Rất tốt |
| Trần Tâm Viễnhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 88Rất tốt |
| Lê Tâm Viễnngang — ngang — ngã | ngang — ngang — ngã | 78Tốt |
| Phạm Tâm Viễnnặng — ngang — ngã | nặng — ngang — ngã | 92Rất tốt |
| Hoàng Tâm Viễnhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 93Rất tốt |
| Huỳnh Tâm Viễnhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 93Rất tốt |
Cùng viết không dấu “tam vien”
Tên đệm khác đi với Viễn
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Ân Viễn恩遠 · Ân tình, ơn nghĩa · Xa rộngThổ
- Chiêu Viễn昭遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Đăng Viễn登遠 · Tiến lên, đăng khoa · Xa rộngThổ
- Đình Viễn庭遠 · Nề nếp gia đình · Xa rộngThổ
- Đôn Viễn敦遠 · Đôn hậu · Xa rộngThổ
- Đồng Viễn同遠 · Đồng lòng · Xa rộngThổ
- Hi Viễn熙遠 · Sáng sủa, hưng thịnh · Xa rộngThổ
- Huân Viễn勳遠 · Công huân · Xa rộngThổ
- Huy Viễn輝遠 · Rực rỡ · Xa rộngThổ
- Luân Viễn倫遠 · Luân thường · Xa rộngThổ
Tên khác có đệm Tâm
- Tâm Dũng心勇 · Tấm lòng · Dũng cảmThổ
- Tâm Dực心翊 · Tấm lòng · Phò táThổ
- Tâm Giáp心甲 · Tấm lòng · Đứng đầuThổ
- Tâm Hậu心厚 · Tấm lòng · Nhân hậuThổ
- Tâm Lĩnh心嶺 · Tấm lòng · Đỉnh núiThổ
- Tâm Nguyện心願 · Tấm lòng · Ước nguyệnThổ
- Tâm Nhất心一 · Tấm lòng · Đứng đầuThổ
- Tâm Thạc心碩 · Tấm lòng · Lớn laoThổ
- Tâm Thạch心石 · Tấm lòng · Đá vững chắcThổ
- Tâm Trọng心重 · Tấm lòng · Kính trọngThổ
- Tâm Vĩ心偉 · Tấm lòng · Vĩ đạiThổ
- Tâm Việt心越 · Tấm lòng · Vượt lênThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Tâm Viễn
Tên Tâm Viễn có nghĩa là gì?
Tâm Viễn (心 遠): Tấm lòng · Xa rộng. Tâm nghĩa là tấm lòng, Viễn nghĩa là xa rộng.
Tên Tâm Viễn thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Viễn, tên Tâm Viễn thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Tâm Viễn đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Tâm Viễn có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
