圓13 nét Khang Hy
Tên Viên
Tròn đầy.
- Chữ Hán: 圓
- Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 圓 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Chỉ về hình-thể. Từ giữa ruột đo ra đến ngoài vành chỗ nào cũng đều nhau thì chỗ giữa ấy gọi là viên tâm 圓心 ruột tròn, chỗ vành ngoài gọi là viên chu 圓周 vòng tròn.
- Trộn, phàm cái gì không lộ cạnh góc ra đều gọi là viên. Như viên thông 圓通, viên hoạt 圓活, v.v.
- Đầy đủ. Như viên mãn 圓滿, viên túc 圓足, v.v.
- Đồng bạc.
Tên đệm hay đi cùng tên Viên
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
