Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Vĩnh Giai
Mãi mãi · Tốt đẹp. Thường đặt cho bé gái.
永佳Vĩnh Giai
MộcHài hòa
Vĩnh Giai — Mãi mãi · Tốt đẹp
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Vĩnh Giai
- Tên đệm永Vĩnh5 nétThủyThanh ngã
Mãi mãi — Lâu, dài, mãi mãi. Như vĩnh viễn 永遠.
Ý nghĩa chữ Vĩnh - Tên chính佳Giai8 nétMộcThanh ngang
Tốt đẹp — Tốt.
Ý nghĩa chữ Giai
Tên Vĩnh Giai hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Vĩnh Giai với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Vĩnh Giaingã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 79Tốt |
| Trần Vĩnh Giaihuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 84Tốt |
| Lê Vĩnh Giaingang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 69Khá |
| Phạm Vĩnh Giainặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 91Rất tốt |
| Hoàng Vĩnh Giaihuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 79Tốt |
| Huỳnh Vĩnh Giaihuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 79Tốt |
Cùng viết không dấu “vinh giai”
Tên đệm khác đi với Giai
- Diệu Giai妙佳 · Tinh diệu · Tốt đẹpMộc
- Điệp Giai蝶佳 · Cánh bướm · Tốt đẹpMộc
- Hướng Giai向佳 · Hướng thiện · Tốt đẹpMộc
- Hỷ Giai喜佳 · Vui mừng · Tốt đẹpMộc
- Khiết Giai潔佳 · Thanh khiết · Tốt đẹpMộc
- Mẫn Giai敏佳 · Nhanh nhạy · Tốt đẹpMộc
- Mỹ Giai美佳 · Xinh đẹp · Tốt đẹpMộc
- Nguyệt Giai月佳 · Vầng trăng · Tốt đẹpMộc
- Phúc Giai福佳 · Phúc lành · Tốt đẹpMộc
- Phụng Giai鳳佳 · Chim phượng · Tốt đẹpMộc
- Phước Giai福佳 · Phúc lành · Tốt đẹpMộc
- Thục Giai淑佳 · Hiền thục · Tốt đẹpMộc
Tên khác có đệm Vĩnh
- Vĩnh Hòa永和 · Mãi mãi · Hòa thuậnThủy
- Vĩnh Anh永英 · Mãi mãi · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Vĩnh Ca永歌 · Mãi mãi · Lời caMộc
- Vĩnh Chi永芝 · Mãi mãi · Cỏ chi thơmMộc
- Vĩnh Dung永蓉 · Mãi mãi · Hoa phù dungMộc
- Vĩnh Duyên永緣 · Mãi mãi · Duyên lànhMộc
- Vĩnh Đào永桃 · Mãi mãi · Hoa đàoMộc
- Vĩnh Đường永棠 · Mãi mãi · Hoa hải đườngMộc
- Vĩnh Gia永嘉 · Mãi mãi · Tốt lànhMộc
- Vĩnh Hân永欣 · Mãi mãi · Hân hoanMộc
- Vĩnh Hoa永花 · Mãi mãi · Bông hoaMộc
- Vĩnh Hoan永歡 · Mãi mãi · Vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Vĩnh Giai
Tên Vĩnh Giai có nghĩa là gì?
Vĩnh Giai (永 佳): Mãi mãi · Tốt đẹp. Vĩnh nghĩa là mãi mãi, Giai nghĩa là tốt đẹp.
Tên Vĩnh Giai thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Giai, tên Vĩnh Giai thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Vĩnh Giai đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Vĩnh Giai có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
