Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Vinh, Vĩnh, Vịnh

Không dấu cùng viết là "vinh" nhưng 3 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

榮14 nét Khang Hy

Tên Vinh

Vinh hiển.

  • Chữ Hán: 榮
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 榮 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Mái cong.
  2. Tươi tốt.
  3. Vẻ vang. Như vinh diệu 榮耀, vinh hoa 榮華, v.v.
  4. Máu. Như vinh vệ 榮衞 vinh là máu, vệ là khí.

Tên đệm hay đi cùng tên Vinh

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

永5 nét Khang Hy

Tên Vĩnh

Mãi mãi.

  • Chữ Hán: 永
  • Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngã · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 永 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Lâu, dài, mãi mãi. Như vĩnh viễn 永遠.

Tên đệm hay đi cùng tên Vĩnh

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

詠12 nét Khang Hy

Tên Vịnh

Ngâm vịnh.

  • Chữ Hán: 詠
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 詠 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Ngâm vịnh, đọc văn thơ đến chỗ có âm điệu phải kéo dài giọng đọc ra gọi là vịnh. Có khi viết là vịnh 咏.

Tên đệm hay đi cùng tên Vịnh

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.