Tên Vinh
Vinh hiển.
- Chữ Hán: 榮
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 榮 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Mái cong.
- Tươi tốt.
- Vẻ vang. Như vinh diệu 榮耀, vinh hoa 榮華, v.v.
- Máu. Như vinh vệ 榮衞 vinh là máu, vệ là khí.
Tên đệm hay đi cùng tên Vinh
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
