Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Vĩnh Ca

Mãi mãi · Lời ca. Thường đặt cho bé gái.

永歌Vĩnh Ca
MộcHài hòa

Vĩnh Ca — Mãi mãi · Lời ca

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Vĩnh Ca

  • Tên đệm永Vĩnh5 nétThủyThanh ngã

    Mãi mãi — Lâu, dài, mãi mãi. Như vĩnh viễn 永遠.

    Ý nghĩa chữ Vĩnh
  • Tên chính歌Ca14 nétMộcThanh ngang

    Lời ca — Ngợi hát. Như ca thi 歌詩 ngâm thơ.

    Ý nghĩa chữ Ca

Tên Vĩnh Ca hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Vĩnh Ca với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Vĩnh Cangã — ngã — ngangngã — ngã — ngang79Tốt
Trần Vĩnh Cahuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang83Tốt
Lê Vĩnh Cangang — ngã — ngangngang — ngã — ngang67Khá
Phạm Vĩnh Canặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang83Tốt
Hoàng Vĩnh Cahuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang79Tốt
Huỳnh Vĩnh Cahuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang79Tốt

Cùng viết không dấu “vinh ca”

Tên đệm khác đi với Ca

Tên khác có đệm Vĩnh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Vĩnh Ca

Tên Vĩnh Ca có nghĩa là gì?

Vĩnh Ca (永 歌): Mãi mãi · Lời ca. Vĩnh nghĩa là mãi mãi, Ca nghĩa là lời ca.

Tên Vĩnh Ca thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Ca, tên Vĩnh Ca thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Vĩnh Ca đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Vĩnh Ca có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.