Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bá Quân
Bậc đứng đầu · Quân tử. Thường đặt cho bé trai.
Bá Quân — Bậc đứng đầu · Quân tử
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Bá Quân
- Tên đệm伯Bá7 nétThủyThanh sắc
Bậc đứng đầu — Bác, anh bố gọi là bá phụ 伯父. Đàn bà gọi anh chồng là bá.
Ý nghĩa chữ Bá - Tên chính君Quân7 nétMộcThanh ngang
Quân tử — Vua, người làm chủ cả một nước.
Ý nghĩa chữ Quân
Tên Bá Quân hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bá Quân với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bá Quânngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 69Khá |
| Trần Bá Quânhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 79Tốt |
| Lê Bá Quânngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 66Khá |
| Phạm Bá Quânnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 79Tốt |
| Hoàng Bá Quânhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 69Khá |
| Huỳnh Bá Quânhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 69Khá |
Tên đệm khác đi với Quân
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Minh Quân明君 · Sáng tỏ · Quân tửMộc
- Trung Quân忠君 · Trung thành · Quân tửMộc
- Anh Quân英君 · Tinh anh, tài giỏi · Quân tửMộc
- Đông Quân東君 · Phương Đông · Quân tửMộc
- Hồng Quân紅君 · Sắc hồng · Quân tửMộc
- Hoàng Quân皇君 · Huy hoàng · Quân tửMộc
- Hải Quân海君 · Biển cả · Quân tửMộc
- Hạo Quân浩君 · Bao la, rộng lớn · Quân tửMộc
- Hiếu Quân孝君 · Hiếu thảo · Quân tửMộc
- Hướng Quân向君 · Hướng thiện · Quân tửMộc
- Hỷ Quân喜君 · Vui mừng · Quân tửMộc
Tên khác có đệm Bá
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Bá Hưng伯興 · Bậc đứng đầu · Hưng thịnhThủy
- Bá Đức伯德 · Bậc đứng đầu · Đức độHỏa
- Bá Hiệp伯俠 · Bậc đứng đầu · Hào hiệpHỏa
- Bá Anh伯英 · Bậc đứng đầu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Bá Cần伯勤 · Bậc đứng đầu · Cần cùMộc
- Bá Cường伯強 · Bậc đứng đầu · Mạnh mẽMộc
- Bá Duy伯維 · Bậc đứng đầu · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Bá Đông伯東 · Bậc đứng đầu · Phương ĐôngMộc
- Bá Gia伯嘉 · Bậc đứng đầu · Tốt lànhMộc
- Bá Hoan伯歡 · Bậc đứng đầu · Vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Bá Quân
Tên Bá Quân có nghĩa là gì?
Bá Quân (伯 君): Bậc đứng đầu · Quân tử. Bá nghĩa là bậc đứng đầu, Quân nghĩa là quân tử.
Tên Bá Quân thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Quân, tên Bá Quân thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Bá Quân đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Bá Quân có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
