Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Chiêu Cát

Sáng tỏ · Tốt lành. Dùng được cho cả trai và gái.

昭吉Chiêu Cát
MộcHiện đại

Chiêu Cát — Sáng tỏ · Tốt lành

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an

Từng chữ trong tên Chiêu Cát

  • Tên đệm昭Chiêu9 nétHỏaThanh ngang

    Sáng tỏ — Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.

    Ý nghĩa chữ Chiêu
  • Tên chính吉Cát6 nétMộcThanh sắc

    Tốt lành — Tốt lành. Phàm việc gì vui mừng đều gọi là cát, đối lại với chữ hung 凶.

    Ý nghĩa chữ Cát

Tên Chiêu Cát hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Chiêu Cát với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Chiêu Cátngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc91Rất tốt
Trần Chiêu Cáthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc96Rất tốt
Lê Chiêu Cátngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc89Rất tốt
Phạm Chiêu Cátnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc80Tốt
Hoàng Chiêu Cáthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc91Rất tốt
Huỳnh Chiêu Cáthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc91Rất tốt

Cùng viết không dấu “chieu cat”

Tên đệm khác đi với Cát

Tên khác có đệm Chiêu

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Chiêu Cát

Tên Chiêu Cát có nghĩa là gì?

Chiêu Cát (昭 吉): Sáng tỏ · Tốt lành. Chiêu nghĩa là sáng tỏ, Cát nghĩa là tốt lành.

Tên Chiêu Cát thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Cát, tên Chiêu Cát thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Chiêu Cát đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Chiêu Cát có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.