Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Danh Ngọc
Danh tiếng · Ngọc quý. Thường đặt cho bé trai.
Danh Ngọc — Danh tiếng · Ngọc quý
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Danh Ngọc
- Tên đệm名Danh6 nétThủyThanh ngang
Danh tiếng — Danh, đối lại với chữ thực. Như nói cai quát cả mọi vật gọi là công danh 公名, nói riêng từng thứ gọi là chuyên danh 專名, ở trong phép văn đều gọi là danh từ 名詞.
Ý nghĩa chữ Danh - Tên chính玉Ngọc5 nétKimThanh nặng
Ngọc quý — Ngọc, đá báu.
Ý nghĩa chữ Ngọc
Tên Danh Ngọc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Danh Ngọc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Danh Ngọcngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 82Tốt |
| Trần Danh Ngọchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 72Tốt |
| Lê Danh Ngọcngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 85Rất tốt |
| Phạm Danh Ngọcnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 82Tốt |
| Hoàng Danh Ngọchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 82Tốt |
| Huỳnh Danh Ngọchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 82Tốt |
Tên đệm khác đi với Ngọc
- An Ngọc安玉 · Bình an · Ngọc quýKim
- Cao Ngọc高玉 · Cao cả · Ngọc quýKim
- Diên Ngọc延玉 · Trường thọ · Ngọc quýKim
- Hiên Ngọc軒玉 · Hiên ngang · Ngọc quýKim
- Kiên Ngọc堅玉 · Kiên định · Ngọc quýKim
- Lân Ngọc麟玉 · Kỳ lân · Ngọc quýKim
- Lương Ngọc良玉 · Lương thiện · Ngọc quýKim
- Sơn Ngọc山玉 · Núi non · Ngọc quýKim
- Uy Ngọc威玉 · Uy nghi · Ngọc quýKim
- Viên Ngọc圓玉 · Tròn đầy · Ngọc quýKim
- Bằng Ngọc鵬玉 · Chim bằng bay xa · Ngọc quýKim
- Bình Ngọc平玉 · Bình yên · Ngọc quýKim
Tên khác có đệm Danh
- Danh Khôi名魁 · Danh tiếng · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Danh Bách名柏 · Danh tiếng · Cây bách vững bềnMộc
- Danh Bảng名榜 · Danh tiếng · Bảng vàngMộc
- Danh Cát名吉 · Danh tiếng · Tốt lànhMộc
- Danh Dĩnh名穎 · Danh tiếng · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Danh Khải名凱 · Danh tiếng · Khải hoànMộc
- Danh Khắc名克 · Danh tiếng · Làm được việcMộc
- Danh Kiến名建 · Danh tiếng · Kiến tạoMộc
- Danh Kiện名健 · Danh tiếng · Khỏe mạnhMộc
- Danh Kiệt名傑 · Danh tiếng · Tuấn kiệtMộc
- Danh Kính名敬 · Danh tiếng · Kính trọngMộc
- Danh Kỷ名紀 · Danh tiếng · Kỷ cươngMộc
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Danh Ngọc
Tên Danh Ngọc có nghĩa là gì?
Danh Ngọc (名 玉): Danh tiếng · Ngọc quý. Danh nghĩa là danh tiếng, Ngọc nghĩa là ngọc quý.
Tên Danh Ngọc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Ngọc, tên Danh Ngọc thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Danh Ngọc đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Danh Ngọc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
