Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Diệp Tư
Lá xanh · Suy tư. Thường đặt cho bé gái.
Diệp Tư — Lá xanh · Suy tư
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Diệp Tư
- Tên đệm葉Diệp15 nétMộcThanh nặng
Lá xanh — Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.
Ý nghĩa chữ Diệp - Tên chính思Tư9 nétHỏaThanh ngang
Suy tư — Nghĩ ngợi, phàm các sự tác dụng thuộc về tâm như tưởng tượng suy xét ghi nhớ đều gọi là tư.
Ý nghĩa chữ Tư
Tên Diệp Tư hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Diệp Tư với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Diệp Tưngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 72Tốt |
| Trần Diệp Tưhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 79Tốt |
| Lê Diệp Tưngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 79Tốt |
| Phạm Diệp Tưnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 79Tốt |
| Hoàng Diệp Tưhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 72Tốt |
| Huỳnh Diệp Tưhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 72Tốt |
Cùng viết không dấu “diep tu”
Tên đệm khác đi với Tư
- Cát Tư吉思 · Tốt lành · Suy tưHỏa
- Cửu Tư久思 · Lâu dài · Suy tưHỏa
- Khả Tư可思 · Đáng quý · Suy tưHỏa
- Lạc Tư樂思 · An lạc, vui vẻ · Suy tưHỏa
- Mộng Tư夢思 · Giấc mộng đẹp · Suy tưHỏa
- Nhã Tư雅思 · Nhã nhặn · Suy tưHỏa
- Thảo Tư草思 · Cỏ thơm · Suy tưHỏa
- Tố Tư素思 · Trong sáng · Suy tưHỏa
- Trúc Tư竹思 · Cây trúc · Suy tưHỏa
- Vịnh Tư詠思 · Ngâm vịnh · Suy tưHỏa
- Bích Tư碧思 · Ngọc bích xanh biếc · Suy tưHỏa
- Diễm Tư艷思 · Tươi đẹp · Suy tưHỏa
Tên khác có đệm Diệp
- Diệp Anh葉英 · Lá xanh · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Diệp Chi葉芝 · Lá xanh · Cỏ chi thơmMộc
- Diệp Hoa葉花 · Lá xanh · Bông hoaMộc
- Diệp Ân葉恩 · Lá xanh · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Diệp Chiêu葉昭 · Lá xanh · Sáng tỏHỏa
- Diệp Di葉怡 · Lá xanh · Vui hòaHỏa
- Diệp Đài葉臺 · Lá xanh · Đài cácHỏa
- Diệp Đan葉丹 · Lá xanh · Lòng sonHỏa
- Diệp Đồng葉同 · Lá xanh · Đồng lòngHỏa
- Diệp Hằng葉恆 · Lá xanh · Bền lâuHỏa
- Diệp Hi葉熙 · Lá xanh · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Diệp Hoài葉懷 · Lá xanh · Hoài bãoHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Diệp Tư
Tên Diệp Tư có nghĩa là gì?
Diệp Tư (葉 思): Lá xanh · Suy tư. Diệp nghĩa là lá xanh, Tư nghĩa là suy tư.
Tên Diệp Tư thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Tư, tên Diệp Tư thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Diệp Tư đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Diệp Tư có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
