Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hàm Nghị

Bao dung · Cương nghị. Thường đặt cho bé trai.

涵毅Hàm Nghị
MộcHài hòa

Hàm Nghị — Bao dung · Cương nghị

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hàm Nghị

  • Tên đệm涵Hàm12 nétThủyThanh huyền

    Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.

    Ý nghĩa chữ Hàm
  • Tên chính毅Nghị15 nétMộcThanh nặng

    Cương nghị — Quả quyết, cứng cỏi, quyết chí không ai lay động được gọi là nghị lực 毅力.

    Ý nghĩa chữ Nghị

Tên Hàm Nghị hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hàm Nghị với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hàm Nghịngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng85Rất tốt
Trần Hàm Nghịhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng72Tốt
Lê Hàm Nghịngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng80Tốt
Phạm Hàm Nghịnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng91Rất tốt
Hoàng Hàm Nghịhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng85Rất tốt
Huỳnh Hàm Nghịhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng85Rất tốt

Cùng viết không dấu “ham nghi”

Tên đệm khác đi với Nghị

Tên khác có đệm Hàm

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hàm Nghị

Tên Hàm Nghị có nghĩa là gì?

Hàm Nghị (涵 毅): Bao dung · Cương nghị. Hàm nghĩa là bao dung, Nghị nghĩa là cương nghị.

Tên Hàm Nghị thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nghị, tên Hàm Nghị thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hàm Nghị đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hàm Nghị có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.