Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hi Khả

Sáng sủa, hưng thịnh · Đáng quý. Thường đặt cho bé gái.

熙可Hi Khả
MộcHiện đại

Hi Khả — Sáng sủa, hưng thịnh · Đáng quý

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Hi Khả

Tên Hi Khả hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hi Khả với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hi Khảngã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi84Tốt
Trần Hi Khảhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi85Rất tốt
Lê Hi Khảngang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi75Tốt
Phạm Hi Khảnặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi84Tốt
Hoàng Hi Khảhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi84Tốt
Huỳnh Hi Khảhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi84Tốt

Cùng viết không dấu “hi kha”

Tên đệm khác đi với Khả

Tên khác có đệm Hi

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hi Khả

Tên Hi Khả có nghĩa là gì?

Hi Khả (熙 可): Sáng sủa, hưng thịnh · Đáng quý. Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh, Khả nghĩa là đáng quý.

Tên Hi Khả thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khả, tên Hi Khả thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hi Khả đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hi Khả có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.