Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hướng Lam
Hướng thiện · Sắc lam. Thường đặt cho bé gái.
Hướng Lam — Hướng thiện · Sắc lam
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Hướng Lam
- Tên đệm向Hướng6 nétThủyThanh sắc
Hướng thiện — Ngoảnh về, hướng về. Ngoảnh về phương vị nào gọi là hướng. Như nam hướng 南向 ngoảnh về hướng nam, bắc hướng 北向 ngoảnh về hướng bắc, v.v. Ý chí ngả về mặt nào gọi là chí hướng 志向, xu hướng 趨向, v.v.
Ý nghĩa chữ Hướng - Tên chính藍Lam20 nétMộcThanh ngang
Sắc lam — Cây chàm.
Ý nghĩa chữ Lam
Tên Hướng Lam hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hướng Lam với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hướng Lamngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 75Tốt |
| Trần Hướng Lamhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 61Khá |
| Lê Hướng Lamngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 84Tốt |
| Phạm Hướng Lamnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 88Rất tốt |
| Hoàng Hướng Lamhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
| Huỳnh Hướng Lamhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
Cùng viết không dấu “huong lam”
Tên đệm khác đi với Lam
- Diệu Lam妙藍 · Tinh diệu · Sắc lamMộc
- Điệp Lam蝶藍 · Cánh bướm · Sắc lamMộc
- Hỷ Lam喜藍 · Vui mừng · Sắc lamMộc
- Khiết Lam潔藍 · Thanh khiết · Sắc lamMộc
- Mẫn Lam敏藍 · Nhanh nhạy · Sắc lamMộc
- Mỹ Lam美藍 · Xinh đẹp · Sắc lamMộc
- Nguyệt Lam月藍 · Vầng trăng · Sắc lamMộc
- Phúc Lam福藍 · Phúc lành · Sắc lamMộc
- Phụng Lam鳳藍 · Chim phượng · Sắc lamMộc
- Phước Lam福藍 · Phúc lành · Sắc lamMộc
- Thục Lam淑藍 · Hiền thục · Sắc lamMộc
- Thủy Lam水藍 · Nước · Sắc lamMộc
Tên khác có đệm Hướng
- Hướng Anh向英 · Hướng thiện · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hướng Ca向歌 · Hướng thiện · Lời caMộc
- Hướng Chi向芝 · Hướng thiện · Cỏ chi thơmMộc
- Hướng Dung向蓉 · Hướng thiện · Hoa phù dungMộc
- Hướng Duyên向緣 · Hướng thiện · Duyên lànhMộc
- Hướng Đào向桃 · Hướng thiện · Hoa đàoMộc
- Hướng Đường向棠 · Hướng thiện · Hoa hải đườngMộc
- Hướng Gia向嘉 · Hướng thiện · Tốt lànhMộc
- Hướng Giai向佳 · Hướng thiện · Tốt đẹpMộc
- Hướng Hân向欣 · Hướng thiện · Hân hoanMộc
- Hướng Hoa向花 · Hướng thiện · Bông hoaMộc
- Hướng Hoan向歡 · Hướng thiện · Vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Hướng Lam
Tên Hướng Lam có nghĩa là gì?
Hướng Lam (向 藍): Hướng thiện · Sắc lam. Hướng nghĩa là hướng thiện, Lam nghĩa là sắc lam.
Tên Hướng Lam thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lam, tên Hướng Lam thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Hướng Lam đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Hướng Lam có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
