Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hướng Miên

Hướng thiện · Mềm mại, bền lâu. Thường đặt cho bé gái.

向綿Hướng Miên
MộcHiện đại

Hướng Miên — Hướng thiện · Mềm mại, bền lâu

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hướng Miên

  • Tên đệm向Hướng6 nétThủyThanh sắc

    Hướng thiện — Ngoảnh về, hướng về. Ngoảnh về phương vị nào gọi là hướng. Như nam hướng 南向 ngoảnh về hướng nam, bắc hướng 北向 ngoảnh về hướng bắc, v.v. Ý chí ngả về mặt nào gọi là chí hướng 志向, xu hướng 趨向, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hướng
  • Tên chính綿Miên14 nétMộcThanh ngang

    Mềm mại, bền lâu — Bông mới. Cho kén vào nước sôi rồi gỡ ra chỗ nào săn đẹp gọi là miên 綿, chỗ nào sù sì gọi là nhứ 絮.

    Ý nghĩa chữ Miên

Tên Hướng Miên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hướng Miên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hướng Miênngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang75Tốt
Trần Hướng Miênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang61Khá
Lê Hướng Miênngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang84Tốt
Phạm Hướng Miênnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang85Rất tốt
Hoàng Hướng Miênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang75Tốt
Huỳnh Hướng Miênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang75Tốt

Cùng viết không dấu “huong mien”

Tên đệm khác đi với Miên

Tên khác có đệm Hướng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hướng Miên

Tên Hướng Miên có nghĩa là gì?

Hướng Miên (向 綿): Hướng thiện · Mềm mại, bền lâu. Hướng nghĩa là hướng thiện, Miên nghĩa là mềm mại, bền lâu.

Tên Hướng Miên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Miên, tên Hướng Miên thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hướng Miên đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hướng Miên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.