綿14 nét Khang Hy
Tên Miên
Mềm mại, bền lâu.
- Chữ Hán: 綿
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 綿 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Bông mới. Cho kén vào nước sôi rồi gỡ ra chỗ nào săn đẹp gọi là miên 綿, chỗ nào sù sì gọi là nhứ 絮.
- Dài dặc. Như miên duyên 綿延 dài dặc, miên viễn 綿遠 dài xa, v.v.
- Ràng rịt. Như triền miên 纏綿.
- Miên man 綿蠻 líu lo, ríu rít (tiếng chim).
Tên đệm hay đi cùng tên Miên
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
