Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Miên

Mềm mại, bền lâu. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Miên.

綿14 nét Khang Hy

Tên Miên

Mềm mại, bền lâu.

  • Chữ Hán: 綿
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 綿 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Bông mới. Cho kén vào nước sôi rồi gỡ ra chỗ nào săn đẹp gọi là miên 綿, chỗ nào sù sì gọi là nhứ 絮.
  2. Dài dặc. Như miên duyên 綿延 dài dặc, miên viễn 綿遠 dài xa, v.v.
  3. Ràng rịt. Như triền miên 纏綿.
  4. Miên man 綿蠻 líu lo, ríu rít (tiếng chim).

Tên đệm hay đi cùng tên Miên

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.