Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hỷ Liên

Vui mừng · Hoa sen. Thường đặt cho bé gái.

喜蓮Hỷ Liên
MộcCổ điển

Hỷ Liên — Vui mừng · Hoa sen

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Hỷ Liên

  • Tên đệm喜Hỷ12 nétThủyThanh hỏi

    Vui mừng — Mừng.

    Ý nghĩa chữ Hỷ
  • Tên chính蓮Liên17 nétMộcThanh ngang

    Hoa sen — Hoa sen. Con gái bó chân thon thon nên gọi là kim liên 金蓮. Đông Hôn Hầu 東昏侯 chiều vợ, xây vàng làm hoa sen ở sân cho Phan Phi 潘妃 đi lên rồi nói rằng mỗi bước nẩy một đóa hoa sen. Vì thế nên gọi chân đàn bà là kim liên 金蓮.

    Ý nghĩa chữ Liên

Tên Hỷ Liên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hỷ Liên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hỷ Liênngã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang83Tốt
Trần Hỷ Liênhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang78Tốt
Lê Hỷ Liênngang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang81Tốt
Phạm Hỷ Liênnặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang87Rất tốt
Hoàng Hỷ Liênhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang83Tốt
Huỳnh Hỷ Liênhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang83Tốt

Cùng viết không dấu “hy lien”

Tên đệm khác đi với Liên

Tên khác có đệm Hỷ

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hỷ Liên

Tên Hỷ Liên có nghĩa là gì?

Hỷ Liên (喜 蓮): Vui mừng · Hoa sen. Hỷ nghĩa là vui mừng, Liên nghĩa là hoa sen.

Tên Hỷ Liên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Liên, tên Hỷ Liên thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hỷ Liên đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hỷ Liên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.