Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khiết Liên
Thanh khiết · Hoa sen. Thường đặt cho bé gái.
Khiết Liên — Thanh khiết · Hoa sen
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Khiết Liên
- Tên đệm潔Khiết16 nétThủyThanh sắc
Thanh khiết — Thanh khiết.
Ý nghĩa chữ Khiết - Tên chính蓮Liên17 nétMộcThanh ngang
Hoa sen — Hoa sen. Con gái bó chân thon thon nên gọi là kim liên 金蓮. Đông Hôn Hầu 東昏侯 chiều vợ, xây vàng làm hoa sen ở sân cho Phan Phi 潘妃 đi lên rồi nói rằng mỗi bước nẩy một đóa hoa sen. Vì thế nên gọi chân đàn bà là kim liên 金蓮.
Ý nghĩa chữ Liên
Tên Khiết Liên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khiết Liên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khiết Liênngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 74Tốt |
| Trần Khiết Liênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 83Tốt |
| Lê Khiết Liênngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 91Rất tốt |
| Phạm Khiết Liênnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 83Tốt |
| Hoàng Khiết Liênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 74Tốt |
| Huỳnh Khiết Liênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 74Tốt |
Tên đệm khác đi với Liên
- Phương Liên芳蓮 · Hương thơm · Hoa senMộc
- Diệu Liên妙蓮 · Tinh diệu · Hoa senMộc
- Điệp Liên蝶蓮 · Cánh bướm · Hoa senMộc
- Hướng Liên向蓮 · Hướng thiện · Hoa senMộc
- Hỷ Liên喜蓮 · Vui mừng · Hoa senMộc
- Mẫn Liên敏蓮 · Nhanh nhạy · Hoa senMộc
- Mỹ Liên美蓮 · Xinh đẹp · Hoa senMộc
- Nguyệt Liên月蓮 · Vầng trăng · Hoa senMộc
- Phúc Liên福蓮 · Phúc lành · Hoa senMộc
- Phụng Liên鳳蓮 · Chim phượng · Hoa senMộc
- Phước Liên福蓮 · Phúc lành · Hoa senMộc
- Thục Liên淑蓮 · Hiền thục · Hoa senMộc
Tên khác có đệm Khiết
- Khiết Anh潔英 · Thanh khiết · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Khiết Ca潔歌 · Thanh khiết · Lời caMộc
- Khiết Chi潔芝 · Thanh khiết · Cỏ chi thơmMộc
- Khiết Dung潔蓉 · Thanh khiết · Hoa phù dungMộc
- Khiết Duyên潔緣 · Thanh khiết · Duyên lànhMộc
- Khiết Đào潔桃 · Thanh khiết · Hoa đàoMộc
- Khiết Đường潔棠 · Thanh khiết · Hoa hải đườngMộc
- Khiết Gia潔嘉 · Thanh khiết · Tốt lànhMộc
- Khiết Giai潔佳 · Thanh khiết · Tốt đẹpMộc
- Khiết Hân潔欣 · Thanh khiết · Hân hoanMộc
- Khiết Hoa潔花 · Thanh khiết · Bông hoaMộc
- Khiết Hoan潔歡 · Thanh khiết · Vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Khiết Liên
Tên Khiết Liên có nghĩa là gì?
Khiết Liên (潔 蓮): Thanh khiết · Hoa sen. Khiết nghĩa là thanh khiết, Liên nghĩa là hoa sen.
Tên Khiết Liên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Liên, tên Khiết Liên thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Khiết Liên đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Khiết Liên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
