Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khiết Trang
Thanh khiết · Đoan trang. Thường đặt cho bé gái.
Khiết Trang — Thanh khiết · Đoan trang
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Khiết Trang
- Tên đệm潔Khiết16 nétThủyThanh sắc
Thanh khiết — Thanh khiết.
Ý nghĩa chữ Khiết - Tên chính莊Trang13 nétMộcThanh ngang
Đoan trang — Nghiêm trang, sắc mặt kính cẩn chính đính gọi là trang.
Ý nghĩa chữ Trang
Tên Khiết Trang hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khiết Trang với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khiết Trangngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 73Tốt |
| Trần Khiết Tranghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 82Tốt |
| Lê Khiết Trangngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 81Tốt |
| Phạm Khiết Trangnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 82Tốt |
| Hoàng Khiết Tranghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 73Tốt |
| Huỳnh Khiết Tranghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 73Tốt |
Tên đệm khác đi với Trang
- Minh Trang明莊 · Sáng tỏ · Đoan trangMộc
- Kiều Trang嬌莊 · Kiều diễm · Đoan trangMộc
- Thu Trang秋莊 · Mùa thu · Đoan trangMộc
- Thùy Trang垂莊 · Dịu dàng · Đoan trangMộc
- Diệu Trang妙莊 · Tinh diệu · Đoan trangMộc
- Điệp Trang蝶莊 · Cánh bướm · Đoan trangMộc
- Hướng Trang向莊 · Hướng thiện · Đoan trangMộc
- Hỷ Trang喜莊 · Vui mừng · Đoan trangMộc
- Mẫn Trang敏莊 · Nhanh nhạy · Đoan trangMộc
- Mỹ Trang美莊 · Xinh đẹp · Đoan trangMộc
- Nguyệt Trang月莊 · Vầng trăng · Đoan trangMộc
- Phúc Trang福莊 · Phúc lành · Đoan trangMộc
Tên khác có đệm Khiết
- Khiết Anh潔英 · Thanh khiết · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Khiết Ca潔歌 · Thanh khiết · Lời caMộc
- Khiết Chi潔芝 · Thanh khiết · Cỏ chi thơmMộc
- Khiết Dung潔蓉 · Thanh khiết · Hoa phù dungMộc
- Khiết Duyên潔緣 · Thanh khiết · Duyên lànhMộc
- Khiết Đào潔桃 · Thanh khiết · Hoa đàoMộc
- Khiết Đường潔棠 · Thanh khiết · Hoa hải đườngMộc
- Khiết Gia潔嘉 · Thanh khiết · Tốt lànhMộc
- Khiết Giai潔佳 · Thanh khiết · Tốt đẹpMộc
- Khiết Hân潔欣 · Thanh khiết · Hân hoanMộc
- Khiết Hoa潔花 · Thanh khiết · Bông hoaMộc
- Khiết Hoan潔歡 · Thanh khiết · Vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Khiết Trang
Tên Khiết Trang có nghĩa là gì?
Khiết Trang (潔 莊): Thanh khiết · Đoan trang. Khiết nghĩa là thanh khiết, Trang nghĩa là đoan trang.
Tên Khiết Trang thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Trang, tên Khiết Trang thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Khiết Trang đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Khiết Trang có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
