莊13 nét Khang Hy
Tên Trang
Đoan trang.
- Chữ Hán: 莊
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 莊 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Nghiêm trang, sắc mặt kính cẩn chính đính gọi là trang.
- Ngả sáu, con đường thông sáu mặt gọi là trang.
- Trang trại, chỗ nhà cửa có người ở trong làng gọi là trang. Vì thế nên ruộng nương của cải cũng gọi là trang.
- Nhà chứa hàng. Như y trang 衣莊 cửa hàng bán áo.
Tên đệm hay đi cùng tên Trang
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
