Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Trang, Tráng

Không dấu cùng viết là "trang" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

莊13 nét Khang Hy

Tên Trang

Đoan trang.

  • Chữ Hán: 莊
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 莊 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Nghiêm trang, sắc mặt kính cẩn chính đính gọi là trang.
  2. Ngả sáu, con đường thông sáu mặt gọi là trang.
  3. Trang trại, chỗ nhà cửa có người ở trong làng gọi là trang. Vì thế nên ruộng nương của cải cũng gọi là trang.
  4. Nhà chứa hàng. Như y trang 衣莊 cửa hàng bán áo.

Tên đệm hay đi cùng tên Trang

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

壯7 nét Khang Hy

Tên Tráng

Mạnh mẽ.

  • Chữ Hán: 壯
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 壯 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Mạnh mẽ. Người đến ba mươi tuổi gọi là tráng, nghĩa là đang lúc tinh lực đang mạnh mẽ vậy. Phàm cái gì bề trong đầy đủ mà bề ngoài có vẻ lớn lao đều gọi là tráng. Như hùng tráng 雄壯, bi tráng 悲壯, hoành tráng 宏壯, v.v.
  2. Nhanh chóng.
  3. Mồi, thầy thuốc dùng mồi ngải đốt chữa bệnh, mỗi lần đốt gọi là một tráng.

Tên đệm hay đi cùng tên Tráng

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.