Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khiết Tường

Thanh khiết · Điềm lành. Thường đặt cho bé gái.

潔祥Khiết Tường
KimHiện đại

Khiết Tường — Thanh khiết · Điềm lành

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khiết Tường

  • Tên đệm潔Khiết16 nétThủyThanh sắc

    Thanh khiết — Thanh khiết.

    Ý nghĩa chữ Khiết
  • Tên chính祥Tường11 nétKimThanh huyền

    Điềm lành — Điềm, điềm tốt gọi là tường 祥, điềm xấu gọi là bất tường 不祥.

    Ý nghĩa chữ Tường

Tên Khiết Tường hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khiết Tường với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khiết Tườngngã — sắc — huyềnngã — sắc — huyền72Tốt
Trần Khiết Tườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền71Tốt
Lê Khiết Tườngngang — sắc — huyềnngang — sắc — huyền76Tốt
Phạm Khiết Tườngnặng — sắc — huyềnnặng — sắc — huyền84Tốt
Hoàng Khiết Tườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền72Tốt
Huỳnh Khiết Tườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền72Tốt

Tên đệm khác đi với Tường

Tên khác có đệm Khiết

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Khiết Tường

Tên Khiết Tường có nghĩa là gì?

Khiết Tường (潔 祥): Thanh khiết · Điềm lành. Khiết nghĩa là thanh khiết, Tường nghĩa là điềm lành.

Tên Khiết Tường thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tường, tên Khiết Tường thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Khiết Tường đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Khiết Tường có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.