Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Mẫn Khuê

Nhanh nhạy · Sao Khuê văn chương. Dùng được cho cả trai và gái.

敏奎Mẫn Khuê
MộcHiện đại

Mẫn Khuê — Nhanh nhạy · Sao Khuê văn chương

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh

Từng chữ trong tên Mẫn Khuê

  • Tên đệm敏Mẫn11 nétThủyThanh ngã

    Nhanh nhạy — Nhanh nhẹn.

    Ý nghĩa chữ Mẫn
  • Tên chính奎Khuê9 nétMộcThanh ngang

    Sao Khuê văn chương — Sao khuê, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Nhà thiên văn ngày xưa cho sao khuê chủ về sự văn hoá, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.

    Ý nghĩa chữ Khuê

Tên Mẫn Khuê hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Mẫn Khuê với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Mẫn Khuêngã — ngã — ngangngã — ngã — ngang79Tốt
Trần Mẫn Khuêhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang72Tốt
Lê Mẫn Khuêngang — ngã — ngangngang — ngã — ngang71Tốt
Phạm Mẫn Khuênặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang75Tốt
Hoàng Mẫn Khuêhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang79Tốt
Huỳnh Mẫn Khuêhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang79Tốt

Tên đệm khác đi với Khuê

Tên khác có đệm Mẫn

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Mẫn Khuê

Tên Mẫn Khuê có nghĩa là gì?

Mẫn Khuê (敏 奎): Nhanh nhạy · Sao Khuê văn chương. Mẫn nghĩa là nhanh nhạy, Khuê nghĩa là sao khuê văn chương.

Tên Mẫn Khuê thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khuê, tên Mẫn Khuê thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Mẫn Khuê đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Mẫn Khuê có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.