Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Minh Thư
Sáng tỏ · Sách vở. Thường đặt cho bé gái.
Minh Thư — Sáng tỏ · Sách vở
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Thông minh
Từng chữ trong tên Minh Thư
- Tên đệm明Minh8 nétHỏaThanh ngang
Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.
Ý nghĩa chữ Minh - Tên chính書Thư10 nétKimThanh ngang
Sách vở — Sách.
Ý nghĩa chữ Thư
Tên Minh Thư hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Minh Thư với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Minh Thưngã — ngang — ngang | ngã — ngang — ngang | 70Tốt |
| Trần Minh Thưhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 63Khá |
| Lê Minh Thưngang — ngang — ngang | ngang — ngang — ngang | 74Tốt |
| Phạm Minh Thưnặng — ngang — ngang | nặng — ngang — ngang | 78Tốt |
| Hoàng Minh Thưhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 60Khá |
| Huỳnh Minh Thưhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 60Khá |
Cùng viết không dấu “minh thu”
Tên đệm khác đi với Thư
- Hoàng Thư皇書 · Huy hoàng · Sách vởKim
- Anh Thư英書 · Tinh anh, tài giỏi · Sách vởKim
- Bích Thư碧書 · Ngọc bích xanh biếc · Sách vởKim
- Diễm Thư艷書 · Tươi đẹp · Sách vởKim
- Hảo Thư好書 · Tốt đẹp · Sách vởKim
- Hưởng Thư享書 · Hưởng phúc · Sách vởKim
- Nguyện Thư願書 · Ước nguyện · Sách vởKim
- Uyển Thư婉書 · Uyển chuyển · Sách vởKim
- Diệu Thư妙書 · Tinh diệu · Sách vởKim
- Điệp Thư蝶書 · Cánh bướm · Sách vởKim
- Hướng Thư向書 · Hướng thiện · Sách vởKim
- Hỷ Thư喜書 · Vui mừng · Sách vởKim
Tên khác có đệm Minh
- Minh An明安 · Sáng tỏ · Bình anThổ
- Minh Anh明英 · Sáng tỏ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Minh Khuê明奎 · Sáng tỏ · Sao Khuê văn chươngMộc
- Minh Nghi明儀 · Sáng tỏ · Dung nghiMộc
- Minh Trang明莊 · Sáng tỏ · Đoan trangMộc
- Minh Nguyệt明月 · Sáng tỏ · Vầng trăngThủy
- Minh Thủy明水 · Sáng tỏ · NướcThủy
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
- Minh Ngọc明玉 · Sáng tỏ · Ngọc quýKim
- Minh Hà明河 · Sáng tỏ · Dòng sôngThủy
- Minh Huyền明玄 · Sáng tỏ · Huyền diệuThủy
- Minh Châu明珠 · Sáng tỏ · Ngọc châuKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
Câu hỏi về tên Minh Thư
Tên Minh Thư có nghĩa là gì?
Minh Thư (明 書): Sáng tỏ · Sách vở. Minh nghĩa là sáng tỏ, Thư nghĩa là sách vở.
Tên Minh Thư thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thư, tên Minh Thư thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Minh Thư đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Minh Thư có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
