Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Điệp Thu

Cánh bướm · Mùa thu. Thường đặt cho bé gái.

蝶秋Điệp Thu
MộcHài hòa

Điệp Thu — Cánh bướm · Mùa thu

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Điệp Thu

  • Tên đệm蝶Điệp15 nétThủyThanh nặng

    Cánh bướm — Con bướm.

    Ý nghĩa chữ Điệp
  • Tên chính秋Thu9 nétMộcThanh ngang

    Mùa thu — Mùa thu. Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa thu. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa thu. Đến mùa thu thì muôn vật điêu linh, khí trời sầu thảm, cho nên ai có dáng thương xót thê thảm thì gọi là thu khí 秋氣. Đỗ Phủ 杜甫. Vạn lý bi thu thường tác khách 萬里悲秋常作客 ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.

    Ý nghĩa chữ Thu

Tên Điệp Thu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Điệp Thu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Điệp Thungã — nặng — ngangngã — nặng — ngang71Tốt
Trần Điệp Thuhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang78Tốt
Lê Điệp Thungang — nặng — ngangngang — nặng — ngang73Tốt
Phạm Điệp Thunặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang81Tốt
Hoàng Điệp Thuhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang71Tốt
Huỳnh Điệp Thuhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang71Tốt

Cùng viết không dấu “diep thu”

Tên đệm khác đi với Thu

Tên khác có đệm Điệp

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Điệp Thu

Tên Điệp Thu có nghĩa là gì?

Điệp Thu (蝶 秋): Cánh bướm · Mùa thu. Điệp nghĩa là cánh bướm, Thu nghĩa là mùa thu.

Tên Điệp Thu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thu, tên Điệp Thu thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Điệp Thu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Điệp Thu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.