Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khiết Thu

Thanh khiết · Mùa thu. Thường đặt cho bé gái.

潔秋Khiết Thu
MộcHài hòa

Khiết Thu — Thanh khiết · Mùa thu

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khiết Thu

  • Tên đệm潔Khiết16 nétThủyThanh sắc

    Thanh khiết — Thanh khiết.

    Ý nghĩa chữ Khiết
  • Tên chính秋Thu9 nétMộcThanh ngang

    Mùa thu — Mùa thu. Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa thu. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa thu. Đến mùa thu thì muôn vật điêu linh, khí trời sầu thảm, cho nên ai có dáng thương xót thê thảm thì gọi là thu khí 秋氣. Đỗ Phủ 杜甫. Vạn lý bi thu thường tác khách 萬里悲秋常作客 ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.

    Ý nghĩa chữ Thu

Tên Khiết Thu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khiết Thu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khiết Thungã — sắc — ngangngã — sắc — ngang76Tốt
Trần Khiết Thuhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang82Tốt
Lê Khiết Thungang — sắc — ngangngang — sắc — ngang81Tốt
Phạm Khiết Thunặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang85Rất tốt
Hoàng Khiết Thuhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang76Tốt
Huỳnh Khiết Thuhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang76Tốt

Cùng viết không dấu “khiet thu”

Tên đệm khác đi với Thu

Tên khác có đệm Khiết

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Khiết Thu

Tên Khiết Thu có nghĩa là gì?

Khiết Thu (潔 秋): Thanh khiết · Mùa thu. Khiết nghĩa là thanh khiết, Thu nghĩa là mùa thu.

Tên Khiết Thu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thu, tên Khiết Thu thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Khiết Thu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Khiết Thu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.