Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Phúc Thu
Phúc lành · Mùa thu. Thường đặt cho bé gái.
Phúc Thu — Phúc lành · Mùa thu
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Phúc Thu
- Tên đệm福Phúc14 nétThủyThanh sắc
Phúc lành — Phúc, những sự tốt lành đều gọi là phúc. Kinh Thi chia ra năm phúc. (1) Giàu 富 (2) Yên lành 安寧 (3) Thọ 壽 (4) Có đức tốt 攸好德 (5) Vui hết tuổi trời 考終命.
Ý nghĩa chữ Phúc - Tên chính秋Thu9 nétMộcThanh ngang
Mùa thu — Mùa thu. Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa thu. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa thu. Đến mùa thu thì muôn vật điêu linh, khí trời sầu thảm, cho nên ai có dáng thương xót thê thảm thì gọi là thu khí 秋氣. Đỗ Phủ 杜甫. Vạn lý bi thu thường tác khách 萬里悲秋常作客 ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.
Ý nghĩa chữ Thu
Tên Phúc Thu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Phúc Thu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Phúc Thungã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 85Rất tốt |
| Trần Phúc Thuhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 82Tốt |
| Lê Phúc Thungang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 79Tốt |
| Phạm Phúc Thunặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 87Rất tốt |
| Hoàng Phúc Thuhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 85Rất tốt |
| Huỳnh Phúc Thuhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 85Rất tốt |
Cùng viết không dấu “phuc thu”
Tên đệm khác đi với Thu
- Hoài Thu懷秋 · Hoài bão · Mùa thuMộc
- Diệu Thu妙秋 · Tinh diệu · Mùa thuMộc
- Điệp Thu蝶秋 · Cánh bướm · Mùa thuMộc
- Hướng Thu向秋 · Hướng thiện · Mùa thuMộc
- Hỷ Thu喜秋 · Vui mừng · Mùa thuMộc
- Khiết Thu潔秋 · Thanh khiết · Mùa thuMộc
- Mẫn Thu敏秋 · Nhanh nhạy · Mùa thuMộc
- Mỹ Thu美秋 · Xinh đẹp · Mùa thuMộc
- Nguyệt Thu月秋 · Vầng trăng · Mùa thuMộc
- Phụng Thu鳳秋 · Chim phượng · Mùa thuMộc
- Phước Thu福秋 · Phúc lành · Mùa thuMộc
- Thục Thu淑秋 · Hiền thục · Mùa thuMộc
Tên khác có đệm Phúc
- Phúc Anh福英 · Phúc lành · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Phúc Ca福歌 · Phúc lành · Lời caMộc
- Phúc Chi福芝 · Phúc lành · Cỏ chi thơmMộc
- Phúc Dung福蓉 · Phúc lành · Hoa phù dungMộc
- Phúc Duyên福緣 · Phúc lành · Duyên lànhMộc
- Phúc Đào福桃 · Phúc lành · Hoa đàoMộc
- Phúc Đường福棠 · Phúc lành · Hoa hải đườngMộc
- Phúc Gia福嘉 · Phúc lành · Tốt lànhMộc
- Phúc Giai福佳 · Phúc lành · Tốt đẹpMộc
- Phúc Hân福欣 · Phúc lành · Hân hoanMộc
- Phúc Hoa福花 · Phúc lành · Bông hoaMộc
- Phúc Hoan福歡 · Phúc lành · Vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Phúc Thu
Tên Phúc Thu có nghĩa là gì?
Phúc Thu (福 秋): Phúc lành · Mùa thu. Phúc nghĩa là phúc lành, Thu nghĩa là mùa thu.
Tên Phúc Thu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thu, tên Phúc Thu thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Phúc Thu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Phúc Thu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
