Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nguyệt Thu

Vầng trăng · Mùa thu. Thường đặt cho bé gái.

月秋Nguyệt Thu
MộcHài hòa

Nguyệt Thu — Vầng trăng · Mùa thu

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Nguyệt Thu

  • Tên đệm月Nguyệt4 nétThủyThanh nặng

    Vầng trăng — Mặt trăng.

    Ý nghĩa chữ Nguyệt
  • Tên chính秋Thu9 nétMộcThanh ngang

    Mùa thu — Mùa thu. Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa thu. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa thu. Đến mùa thu thì muôn vật điêu linh, khí trời sầu thảm, cho nên ai có dáng thương xót thê thảm thì gọi là thu khí 秋氣. Đỗ Phủ 杜甫. Vạn lý bi thu thường tác khách 萬里悲秋常作客 ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.

    Ý nghĩa chữ Thu

Tên Nguyệt Thu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nguyệt Thu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nguyệt Thungã — nặng — ngangngã — nặng — ngang89Rất tốt
Trần Nguyệt Thuhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang75Tốt
Lê Nguyệt Thungang — nặng — ngangngang — nặng — ngang71Tốt
Phạm Nguyệt Thunặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang93Rất tốt
Hoàng Nguyệt Thuhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang89Rất tốt
Huỳnh Nguyệt Thuhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang89Rất tốt

Cùng viết không dấu “nguyet thu”

Tên đệm khác đi với Thu

Tên khác có đệm Nguyệt

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Nguyệt Thu

Tên Nguyệt Thu có nghĩa là gì?

Nguyệt Thu (月 秋): Vầng trăng · Mùa thu. Nguyệt nghĩa là vầng trăng, Thu nghĩa là mùa thu.

Tên Nguyệt Thu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thu, tên Nguyệt Thu thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Nguyệt Thu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Nguyệt Thu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.