Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Phụng Thu
Chim phượng · Mùa thu. Thường đặt cho bé gái.
Phụng Thu — Chim phượng · Mùa thu
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Phụng Thu
- Tên đệm鳳Phụng14 nétThủyThanh nặng
Chim phượng — Chim phượng. Đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương. Con đực gọi là phượng 鳳, con cái gọi là hoàng 凰.
Ý nghĩa chữ Phụng - Tên chính秋Thu9 nétMộcThanh ngang
Mùa thu — Mùa thu. Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa thu. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa thu. Đến mùa thu thì muôn vật điêu linh, khí trời sầu thảm, cho nên ai có dáng thương xót thê thảm thì gọi là thu khí 秋氣. Đỗ Phủ 杜甫. Vạn lý bi thu thường tác khách 萬里悲秋常作客 ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.
Ý nghĩa chữ Thu
Tên Phụng Thu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Phụng Thu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Phụng Thungã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 85Rất tốt |
| Trần Phụng Thuhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 82Tốt |
| Lê Phụng Thungang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 79Tốt |
| Phạm Phụng Thunặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 87Rất tốt |
| Hoàng Phụng Thuhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 85Rất tốt |
| Huỳnh Phụng Thuhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 85Rất tốt |
Cùng viết không dấu “phung thu”
Tên đệm khác đi với Thu
- Hoài Thu懷秋 · Hoài bão · Mùa thuMộc
- Diệu Thu妙秋 · Tinh diệu · Mùa thuMộc
- Điệp Thu蝶秋 · Cánh bướm · Mùa thuMộc
- Hướng Thu向秋 · Hướng thiện · Mùa thuMộc
- Hỷ Thu喜秋 · Vui mừng · Mùa thuMộc
- Khiết Thu潔秋 · Thanh khiết · Mùa thuMộc
- Mẫn Thu敏秋 · Nhanh nhạy · Mùa thuMộc
- Mỹ Thu美秋 · Xinh đẹp · Mùa thuMộc
- Nguyệt Thu月秋 · Vầng trăng · Mùa thuMộc
- Phúc Thu福秋 · Phúc lành · Mùa thuMộc
- Phước Thu福秋 · Phúc lành · Mùa thuMộc
- Thục Thu淑秋 · Hiền thục · Mùa thuMộc
Tên khác có đệm Phụng
- Phụng Anh鳳英 · Chim phượng · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Phụng Ca鳳歌 · Chim phượng · Lời caMộc
- Phụng Chi鳳芝 · Chim phượng · Cỏ chi thơmMộc
- Phụng Dung鳳蓉 · Chim phượng · Hoa phù dungMộc
- Phụng Duyên鳳緣 · Chim phượng · Duyên lànhMộc
- Phụng Đào鳳桃 · Chim phượng · Hoa đàoMộc
- Phụng Đường鳳棠 · Chim phượng · Hoa hải đườngMộc
- Phụng Gia鳳嘉 · Chim phượng · Tốt lànhMộc
- Phụng Giai鳳佳 · Chim phượng · Tốt đẹpMộc
- Phụng Hân鳳欣 · Chim phượng · Hân hoanMộc
- Phụng Hoa鳳花 · Chim phượng · Bông hoaMộc
- Phụng Hoan鳳歡 · Chim phượng · Vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Phụng Thu
Tên Phụng Thu có nghĩa là gì?
Phụng Thu (鳳 秋): Chim phượng · Mùa thu. Phụng nghĩa là chim phượng, Thu nghĩa là mùa thu.
Tên Phụng Thu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thu, tên Phụng Thu thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Phụng Thu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Phụng Thu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
