Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Mỹ Kha
Xinh đẹp · Ngọc kha. Thường đặt cho bé gái.
Mỹ Kha — Xinh đẹp · Ngọc kha
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Mỹ Kha
- Tên đệm美Mỹ9 nétThủyThanh ngã
Xinh đẹp — Đẹp, cái gì có vẻ đẹp khiến cho mình thấy lấy làm thích đều gọi là mỹ. Như mỹ thuật 美術.
Ý nghĩa chữ Mỹ - Tên chính珂Kha10 nétKimThanh ngang
Ngọc kha — Ngọc kha, thứ đá giống như ngọc, cũng gọi là bạch mã não 白瑪瑙. Người xưa dùng để trang sức đồ ngựa. Như minh kha 鳴珂 xe ngựa của kẻ sang (xe ngựa nạm ngọc kha), vì thế mới gọi quê người là kha hương 珂鄉, làng người là kha lý 珂里, nói ý là chốn quê hương phú quý vậy.
Ý nghĩa chữ Kha
Tên Mỹ Kha hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Mỹ Kha với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Mỹ Khangã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 85Rất tốt |
| Trần Mỹ Khahuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 83Tốt |
| Lê Mỹ Khangang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 74Tốt |
| Phạm Mỹ Khanặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 77Tốt |
| Hoàng Mỹ Khahuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 85Rất tốt |
| Huỳnh Mỹ Khahuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 85Rất tốt |
Cùng viết không dấu “my kha”
Tên đệm khác đi với Kha
- Bích Kha碧珂 · Ngọc bích xanh biếc · Ngọc khaKim
- Diễm Kha艷珂 · Tươi đẹp · Ngọc khaKim
- Hảo Kha好珂 · Tốt đẹp · Ngọc khaKim
- Hưởng Kha享珂 · Hưởng phúc · Ngọc khaKim
- Nguyện Kha願珂 · Ước nguyện · Ngọc khaKim
- Uyển Kha婉珂 · Uyển chuyển · Ngọc khaKim
- Diệu Kha妙珂 · Tinh diệu · Ngọc khaKim
- Điệp Kha蝶珂 · Cánh bướm · Ngọc khaKim
- Hướng Kha向珂 · Hướng thiện · Ngọc khaKim
- Hỷ Kha喜珂 · Vui mừng · Ngọc khaKim
- Khiết Kha潔珂 · Thanh khiết · Ngọc khaKim
- Mẫn Kha敏珂 · Nhanh nhạy · Ngọc khaKim
Tên khác có đệm Mỹ
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Mỹ Linh美靈 · Xinh đẹp · Linh lợiThủy
- Mỹ Tâm美心 · Xinh đẹp · Tấm lòngHỏa
- Mỹ Lệ美麗 · Xinh đẹp · Xinh đẹpHỏa
- Mỹ Anh美英 · Xinh đẹp · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Ca美歌 · Xinh đẹp · Lời caMộc
- Mỹ Chi美芝 · Xinh đẹp · Cỏ chi thơmMộc
- Mỹ Đào美桃 · Xinh đẹp · Hoa đàoMộc
- Mỹ Đường美棠 · Xinh đẹp · Hoa hải đườngMộc
- Mỹ Gia美嘉 · Xinh đẹp · Tốt lànhMộc
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
Câu hỏi về tên Mỹ Kha
Tên Mỹ Kha có nghĩa là gì?
Mỹ Kha (美 珂): Xinh đẹp · Ngọc kha. Mỹ nghĩa là xinh đẹp, Kha nghĩa là ngọc kha.
Tên Mỹ Kha thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Kha, tên Mỹ Kha thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Mỹ Kha đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Mỹ Kha có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
